lag

/læg/
Học thuật
Thân thiện
lag

The runner began to lag behind the others in the final stretch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chậm trễ, sự tụt lại: Khoảng thời gian hoặc khoảng cách giữa một sự kiện sự kiện tiếp theo, hoặc tình trạng di chuyển/tiến triển chậm hơn so với người/vật khác.
    • Sự trễ (kỹ thuật): Trong vật hoặc công nghệ, đây độ trễ, sự chậm pha giữa tác động phản ứng, hoặc giữa tín hiệu gửi nhận.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Đi chậm lại, tụt lại phía sau: Di chuyển hoặc tiến triển với tốc độ chậm hơn so với người/vật khác, dẫn đến việc bị bỏ lại phía sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There is a time lag between the policy change and its effects. ( một sự chậm trễ về thời gian giữa việc thay đổi chính sách tác động của .)
    • The video call has a noticeable lag. (Cuộc gọi video độ trễ đáng chú ý.)
  • Động từ:

    • The younger children began to lag behind the older ones during the long walk. (Những đứa trẻ nhỏ hơn bắt đầu tụt lại phía sau những đứa lớn trong suốt chặng đường dài.)
    • Economic growth is starting to lag. (Tăng trưởng kinh tế đang bắt đầu chậm lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lag behind" (cụm động từ): tụt hậu, thua kém một cách đáng kể.

    • The country's infrastructure lags behind its neighbors. (Cơ sở hạ tầng của đất nước tụt hậu so với các nước láng giềng.)
  • "jet lag" (danh từ ghép): sự mệt mỏi, rối loạn nhịp sinh học sau một chuyến bay dài xuyên qua nhiều múi giờ.

    • I need two days to recover from the jet lag. (Tôi cần hai ngày để hồi phục khỏi chứng lệch múi giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Laggard (danh từ): người hay chậm trễ, người tụt lại phía sau.

    • He was always the laggard of the group. (Anh ta luôn kẻ chậm chạp nhất trong nhóm.)
  • Lagging (tính từ/danh từ): chậm trễ, tụt hậu; hoặc vật liệu cách nhiệt (trong kỹ thuật).

    • Lagging sales are a concern. (Doanh số chậm lại một mối lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự chậm trễ): delay (sự trì hoãn), interval (khoảng cách thời gian), gap (khoảng cách).
  • Động từ (tụt lại): fall behind (rớt lại phía sau), trail (theo sau), dawdle (la cà, chậm chạp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lag behind: (đã giải thíchmục 'Sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • "To lag behind the times": lạc hậu, không theo kịp thời đại.
    • Their manufacturing technology lags behind the times. (Công nghệ sản xuất của họ lạc hậu so với thời đại.)
lag

The runner began to lag behind the others in the final stretch.

danh từ, (từ lóng)
  1. người khổ sai
  2. án khổ sai
ngoại động từ
  1. bắt giam
  2. bắt đi tù khổ sai
danh từ
  1. (vật ) sự trễ, sự chậm
    • magnetic lag
      hiện tượng trễ từ
    • phase lag
      sự trễ pha, sự chậm pha
nội động từ
  1. đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau
    • to lag behind
      tụt lại đằng sau
danh từ
  1. nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...)
ngoại động từ
  1. nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)