leg

/leg/
Học thuật
Thân thiện
leg

The runner stretches her leg before the race.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chân, cẳng: Bộ phận của cơ thể người hoặc động vật dùng để đứng, đi lại di chuyển.
    • Chân (đồ vật): Phần hỗ trợ của một đồ vật như bàn, ghế, giường.
    • Ống (quần): Phần của chiếc quần bao phủ từ hông đến mắt cá chân.
    • Nhánh, cạnh: Một phần của một vật thể phân nhánh hoặc một cạnh của hình học (như tam giác).
    • Chặng, đoạn, giai đoạn: Một phần của một hành trình dài, một cuộc thi đấu hoặc một quá trình.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chân người/động vật):
    • She broke her leg in a skiing accident. ( ấy bị gãy chân trong một tai nạn trượt tuyết.)
    • The horse has a strong leg. (Con ngựa một chân rất khỏe.)
  • Danh từ (chân đồ vật):
    • One of the table legs is wobbly. (Một chân bàn bị lung lay.)
  • Danh từ (ống quần):
    • The left leg of his jeans is torn. (Ống quần bên trái của anh ấy bị rách.)
  • Danh từ (chặng đường):
    • The final leg of the race is the most difficult. (Chặng cuối cùng của cuộc đua khó nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on one's last legs": kiệt sức, sắp hỏng, sắp chết (về người hoặc vật).
    • After running the marathon, I was on my last legs. (Sau khi chạy marathon, tôi kiệt sức.)
  • "not to have a leg to stand on": không có lý lẽ hay bằng chứng nào để bảo vệ quan điểm của mình.
    • Without a contract, you don't have a leg to stand on. (Không hợp đồng, anh chẳng căn cứ để tranh luận cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Leggy (adj): đôi chân dài.
    • She is tall and leggy. ( ấy cao đôi chân dài.)
  • Legroom (n): khoảng trống cho chân (trên phương tiện).
    • This car has plenty of legroom. (Chiếc xe này nhiều khoảng trống cho chân.)
Từ đồng nghĩa
  • Limb (n): chi, chân tay (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ cả tay).
  • Stage (n): chặng, giai đoạn (nghĩa tương tự khi nói về hành trình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Leg it (v, thông tục): đi bộ nhanh hoặc chạy.
    • The bus didn't come, so we had to leg it. (Xe buýt không đến, nên chúng tôi phải đi bộ nhanh.)
Thành ngữ liên quan
  • Pull someone's leg: trêu chọc, nói đùa ai đó.
    • Is he serious, or is he just pulling my leg? (Anh ta nghiêm túc đấy, hay chỉ đang trêu tôi thôi?)
  • Shake a leg: (1) nhảy múa; (2) nhanh lên, khẩn trương lên.
    • Come on, shake a leg! We're going to be late. (Nhanh lên nào! Chúng ta sắp muộn rồi.)
  • Cost an arm and a leg: rất đắt đỏ.
    • That car must have cost an arm and a leg. (Chiếc xe đó hẳn là đắt cắt cổ.)
leg

The runner stretches her leg before the race.

danh từ
  1. chân, cẳng (người, thú...)
  2. chân (bàn ghế...)
  3. ống (quần, giày...)
  4. nhánh com-pa
  5. cạnh bên (của tam giác)
  6. đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn
    • the first leg of a flight
      chặng đầu trong chuyến bay
  7. (thể dục,thể thao) ván (trong một hiệp đấu)
  8. (từ lóng) kẻ lừa đảo

Idioms

  • to be all legs
    cao lêu đêu, chỉ thấy chân với cẳng
  • to be on one's last legs
    kiệt sức, sắp chết
  • to feet one's legs
    (xem) feel
  • to get on one's legs
    (xem) get
  • to give someone a leg up
    đỡ ai leo lên, đỡ ai trèo lên
  • to have the legs of someone
    đi (chạy) nhanh hơn ai
  • to keep one's legs
    (xem) keep
  • to make a leg
    cúi đầu chào
  • not to have a leg to stand on
    không có lý lẽ để bào chữa cho thuyết của mình
  • to pull someone's leg
    (thông tục) trêu chòng ai, giễu cợt ai
  • to put one's best leg foremost
    (xem) best
  • to run someone off his legs
    bắt ai làm việc mệt nhoài, bắt ai làm việc liên miên
  • to shake a leg
    (thông tục) nhảy, khiêu vũ
  • to show a leg
    (thông tục) ra khỏi giường
  • to stand on one's own legs
    tự tinmình, sự tự lực, sự tự chủ
  • to take to one's leg
    chạy đi, bỏ chạy
ngoại động từ
  1. đẩy (thuyền) bằng chân (qua sông đào trong đường hầm)
nội động từ
  1. to leg it đi mau, chạy mau