jockey

/'dʤɔki/
Học thuật
Thân thiện
jockey

A jockey rides a racehorse around the final turn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người cưỡi ngựa đua chuyên nghiệp: Một vận động viên cưỡi ngựa trong các cuộc đua ngựa chuyên nghiệp.
    • Người điều khiển, vận hành (một loại máy móc hoặc phương tiện nào đó): Dùng để chỉ người điều khiển một phương tiện hoặc thiết bị cụ thể, thường trong ngữ cảnh không trang trọng.
  2. Động từ:

    • Cưỡi ngựa đua (với tư cách một jockey chuyên nghiệp): Hành động tham gia đua ngựa với tư cách một tay đua chuyên nghiệp.
    • Tranh giành, mưu tính (để đạt được lợi thế hoặc vị trí): Hành động cạnh tranh một cách tích cực, đôi khi khôn khéo, để giành lấy một ưu thế.
    • Lừa gạt, đánh lừa: Dùng thủ đoạn hoặc mánh khóe để đánh bại hoặc lấy đi thứ đó của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The jockey guided the horse to victory. (Người cưỡi ngựa đua đã dẫn dắt con ngựa tới chiến thắng.)
    • He worked as a disc jockey at the local radio station. (Anh ấy từng làm người điều khiển đĩa nhạc tại đài phát thanh địa phương.)
  • Động từ:

    • She hopes to jockey in the Kentucky Derby one day. ( ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ được cưỡi ngựa đuagiải Kentucky Derby.)
    • Several companies are jockeying for the top spot in the market. (Nhiều công ty đang tranh giành vị trí dẫn đầu trên thị trường.)
    • He tried to jockey his rival out of a business deal. (Hắn ta cố gắng lừa gạt đối thủ để hất cẳng khỏi một thương vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to jockey for position": Tranh giành, sắp xếp khôn khéo để được một vị trí thuận lợi.

    • The politicians are jockeying for position before the election. (Các chính trị gia đang tranh giành vị thế trước cuộc bầu cử.)
  • "to jockey someone into/out of something": Dùng mánh khóe để đưa ai đó vào hoặc đẩy ai đó ra khỏi một tình huống, vị trí.

    • She was jockeyed into accepting the responsibility. ( ấy bị dùng mẹo ép phải nhận trách nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Disc jockey (DJ) (n): Người điều khiển, phối khí phát các bản nhạc, thườngcác buổi tiệc hoặc đài phát thanh.
  • Jockey club (n): Câu lạc bộ đua ngựa, tổ chức quản lý các cuộc đua ngựa.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa người cưỡi ngựa): Rider, horse rider.
  • Động từ (nghĩa tranh giành): Maneuver, compete, contend.
  • Động từ (nghĩa lừa gạt): Trick, deceive, cheat.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "jockey" không các phrasal verb phổ biến. Các cụm từ với thường cấu trúc cố định như đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Jockey for position: (Đã giải thíchmục trên).
  • Jockey box: (Từ Mỹ, ít dùng) Chỉ ngăn đựng đồ nhỏ trong xe hơi hoặc hộp đựng dụng cụ.
jockey

A jockey rides a racehorse around the final turn.

danh từ
  1. người cưỡi ngựa đua, kề

Idioms

  • Jockey Club
    hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa)
động từ
  1. cưỡi ngựa đua, làm kề
  2. lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi
    • to jockey someone out of something
      lừa bịp ai lấy cái
    • to jockey someone into doing something
      lừa phỉnh ai làm gì
    • to jockey for position
      dùng mẹo khôn khéo để giành ưu thế (trong cuộc đua thuyền...); giành lấy lợi về mình một cách không chính đáng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jockey"