invest

/in'vest/
Học thuật
Thân thiện
invest

The company decided to invest in new solar panels for its factory.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đầu (tiền, vốn, thời gian, công sức): Hành động bỏ tiền, nguồn lực hoặc công sức vào một việc đó với kỳ vọng thu được lợi ích hoặc lợi nhuận trong tương lai.
    • Trao quyền, ban quyền: Hành động chính thức trao cho ai đó quyền lực, thẩm quyền hoặc một phẩm chất nào đó.
    • Mặc, khoác (trang phục trang trọng): Hành động mặc một bộ trang phục, đặc biệt trang phục nghi lễ hoặc biểu tượng cho chức vụ.
  2. Nội động từ:

    • Đầu : Hành động sử dụng tiền bạc với mục đích kiếm lời.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • They decided to invest a large sum in the new technology startup. (Họ quyết định đầu một khoản tiền lớn vào công ty khởi nghiệp công nghệ mới.)
    • The new law invests the committee with the authority to make final decisions. (Luật mới trao cho ủy ban thẩm quyền đưa ra quyết định cuối cùng.)
    • The judge was invested in her robes before the ceremony. (Vị thẩm phán được khoác áo choàng trước buổi lễ.)
  • Nội động từ:

    • It's wise to invest for your retirement early. (Việc đầu cho tuổi nghỉ hưu từ sớm khôn ngoan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to invest someone/something with something": (trang trọng) ban tặng hoặc phú cho ai/cái một phẩm chất, ý nghĩa đặc biệt.
    • The old castle is invested with an air of mystery. (Lâu đài cổ được phủ lên một bầu không khí huyền bí.)
  • "to invest time/effort in/into something": dành thời gian/công sức đáng kể cho việc .
    • She invested years of research into this project. ( ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu cho dự án này.)
Biến thể từ gần giống
  • Investment (n): sự đầu ; khoản đầu ; vốn đầu .
    • Making an investment in education is always valuable. (Việc thực hiện một khoản đầu vào giáo dục luôn giá trị.)
  • Investor (n): nhà đầu .
    • The investors were pleased with the company's growth. (Các nhà đầu hài lòng với sự tăng trưởng của công ty.)
  • Invested (adj): liên quan sâu sắc về mặt tình cảm hoặc lợi ích cá nhân.
    • As a teacher, she is deeply invested in her students' success. ( một giáo viên, ấy gắn bó sâu sắc với thành công của học sinh mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Fund, finance, put money into: cấp vốn, tài trợ, bỏ tiền vào (nghĩa đầu tài chính).
  • Endow, bestow, entrust: ban tặng, ủy thác (nghĩa trao quyền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Invest in: Đầu vào (một lĩnh vực, công ty, tài sản cụ thể).
    • He advises investing in renewable energy. (Anh ấy khuyên nên đầu vào năng lượng tái tạo.)
  • Invest with: (Trang trọng) Trao quyền, phong chức cho ai.
    • The ambassador was invested with full diplomatic powers. (Vị đại sứ được trao toàn quyền ngoại giao.)
Thành ngữ liên quan
  • Invest blood, sweat, and tears: Đổ mồ hôi, sôi nước mắt, dành rất nhiều công sức sự hy sinh cho việc .
    • She invested blood, sweat, and tears to build her business from scratch. ( ấy đã đổ mồ hôi, sôi nước mắt để xây dựng doanh nghiệp từ hai bàn tay trắng.)
invest

The company decided to invest in new solar panels for its factory.

ngoại động từ
  1. đầu
    • to invest capital in some indertaking
      đầu vốn vào một việc kinh doanh
  2. trao (quyền) cho; dành (quyền) cho
  3. khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho
  4. truyền cho (ai) (đức tính...)
  5. làm lễ nhậm chức cho (ai)
  6. (quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố...)
nội động từ
  1. đầu vốn