divest

/dai'vest/
Học thuật
Thân thiện
divest

The nurse divested the patient of their soiled clothing.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tước bỏ, tước đoạt (một quyền lợi, địa vị, tài sản): Hành động lấy đi một thứ đó quan trọng, thường quyền lợi, chức vụ hoặc tài sản, từ một người hoặc tổ chức.
    • Loại bỏ, thoát khỏi (ý nghĩ, cảm xúc, trách nhiệm): Hành động chủ động từ bỏ hoặc giải phóng bản thân khỏi một ý nghĩ, niềm tin, cảm xúc hoặc trách nhiệm không mong muốn.
    • Bán đi, thoái vốn (tài sản, cổ phần, bộ phận kinh doanh): Trong kinh doanh, hành động bán đi tài sản, cổ phần hoặc một bộ phận của công ty.
dụ sử dụng
  • Tước bỏ quyền lợi/địa vị:
    • The scandal divested him of his authority. (Vụ bê bối đã tước bỏ quyền lực của ông ta.)
    • No one can divest you of your basic human rights. (Không ai có thể tước đoạt các quyền con người cơ bản của bạn.)
  • Loại bỏ ý nghĩ/cảm xúc:
    • She tried to divest herself of all feelings of jealousy. ( ấy cố gắng loại bỏ mọi cảm giác ghen tị.)
    • He divested himself of any responsibility for the failure. (Anh ta thoái thác mọi trách nhiệm cho thất bại.)
  • Bán đi, thoái vốn:
    • The corporation decided to divest its chemical division. (Tập đoàn quyết định bán đi bộ phận hóa chất của mình.)
    • Investors pressured the fund to divest from fossil fuel companies. (Các nhà đầu gây áp lực buộc quỹ phải thoái vốn khỏi các công ty nhiên liệu hóa thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to divest oneself of something": (trang trọng) chủ động từ bỏ, thoát khỏi cái .
    • In his final years, the philosopher sought to divest himself of all material possessions. (Trong những năm cuối đời, nhà triết học tìm cách thoát khỏi mọi của cải vật chất.)
  • "to divest someone of something": (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc pháp ) tước đoạt của ai cái .
    • The court order divested the company of its patent rights. (Lệnh của tòa án đã tước bỏ quyền sáng chế của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Divestiture / Divestment (danh từ): Hành động thoái vốn, việc bán đi tài sản hoặc bộ phận kinh doanh.
    • The divestiture of the subsidiary was completed last quarter. (Việc thoái vốn khỏi công ty con đã hoàn tất trong quý trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Deprive: tước đoạt, lấy đi (thường dùng cho quyền lợi, cơ hội).
  • Strip: lột bỏ, tước sạch (nhấn mạnh việc lấy đi mọi thứ).
  • Dispossess: tước đoạt tài sản, đuổi đi (thường về đất đai, nhà cửa).
  • Relinquish / Rid oneself of: từ bỏ, thoát khỏi (ý nghĩ, trách nhiệm).
Từ trái nghĩa
  • Invest: đầu , phong chức (cung cấp quyền lợi, tiền bạc, quyền lực).
  • Endow: ban tặng, phú cho (tài sản, phẩm chất).
  • Clothe / Vest: mặc vào, trao quyền (theo nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Divest of: (không phải phrasal verb thông dụng) Cấu trúc đi kèm giới từ "of" để chỉ đối tượng bị tước bỏ hoặc loại bỏ.
    • They were divested of their titles. (Họ bị tước bỏ danh hiệu.)
    • The movement aims to divest the school of its old traditions. (Phong trào nhằm loại bỏ những truyền thống của trường học.)
divest

The nurse divested the patient of their soiled clothing.

ngoại động từ
  1. cởi quần áo; lột quần áo
  2. (+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ
    • to divest somebody of his right
      tước đoạt quyền lợi của ai
    • to divest oneself of an idea
      gạt bỏ một ý nghĩ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "divest"