inane

/i'nein/
Học thuật
Thân thiện
inane

The speaker made an inane comment during the meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngớ ngẩn, ngu ngốc: Chỉ sự thiếu suy nghĩ, thiếu thông minh một cách rõ ràng đáng chê cười.
    • Vô nghĩa, trống rỗng: Chỉ điều đó hoàn toàn không ý nghĩa, giá trị hoặc nội dung đáng kể.
dụ sử dụng
  • (Anh ta đưa ra một nhận xét ngớ ngẩn về thời tiết trong cuộc họp nghiêm túc.)
  • (Tôi không thể chịu được việc xem những chương trình truyền hình thực tế vô nghĩa đó.)
  • (Kế hoạch của tên phản diện ngu ngốc đến mức chắc chắn sẽ thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inane chatter": những cuộc nói chuyện phiếm vô nghĩa, không nội dung.
    • The room was filled with the inane chatter of strangers. (Căn phòng tràn ngập những cuộc nói chuyện phiếm vô nghĩa của người lạ.)
  • "inane grin/smile": nụ cười ngớ ngẩn, vô hồn.
    • He just stood there with an inane grin on his face. (Hắn chỉ đứng đó với một nụ cười ngớ ngẩn trên mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Inanely (trạng từ): một cách ngớ ngẩn, vô nghĩa.
    • He laughed inanely at his own joke. (Hắn cười một cách ngớ ngẩn trước câu chuyện cười của chính mình.)
  • Inanity (danh từ): sự ngớ ngẩn, vô nghĩa; lời nói hoặc hành động ngớ ngẩn.
    • I was shocked by the sheer inanity of his proposal. (Tôi bị sốc bởi sự ngớ ngẩn trong đề xuất của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Silly: ngớ ngẩn, khờ dại.
  • Foolish: ngu xuẩn, dại dột.
  • Pointless: vô ích, không mục đích.
  • Vacuous: trống rỗng, rỗng tuếch (về tư tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Intelligent: thông minh.
  • Sensible: hợp , có lý trí.
  • Meaningful: ý nghĩa.
  • Profound: sâu sắc.
inane

The speaker made an inane comment during the meeting.

tính từ
  1. ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa
    • an inane chap
      một ngu ngốc
    • an inane remark
      một nhận xét ngớ ngẩn vô nghĩa
  2. trống rỗng
danh từ
  1. khoảng trống tr

Từ tương tự