hopeless

/'houplis/
Học thuật
Thân thiện
hopeless

The situation is hopeless.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hy vọng, tuyệt vọng: Chỉ tình huống, trạng thái hoặc cảm giác không còn khả năng thành công, cải thiện hoặc được cứu vãn.
    • Chắc chắn thất bại: Dùng để mô tả một kế hoạch, tình huống hoặc nỗ lực được xem không thể thành công.
    • Không thể sửa chữa, thâm căn cố đế: Mô tả một tình trạng xấu hoặc một thói quen tiêu cực đãmức nghiêm trọng, không còn cách khắc phục.
    • Rất tồi, rất kém (trong một việc đó): Dùng trong văn nói để nhấn mạnh mức độ kém cỏi, vụng về của một người trong một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor said it was a hopeless case. (Bác sĩ nói đó một ca bệnh tuyệt vọng/không còn hy vọng.)
    • Trying to fix this old car is a hopeless task. (Cố gắng sửa chiếc xe này một nhiệm vụ vọng.)
    • He felt hopeless after losing his job. (Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau khi mất việc.)
    • I am hopeless at cooking. (Tôi rất kém trong việc nấu ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a hopeless romantic": một người lãng mạn đến mức thực tế, viển vông.
    • He sends her flowers every day; he's such a hopeless romantic. (Anh ấy gửi hoa cho ấy mỗi ngày; anh ta đúng một kẻ lãng mạn không biết điều.)
  • "in hopeless grief": trong nỗi đau buồn tuyệt vọng.
    • She was lost in hopeless grief after the tragedy. ( ấy chìm trong nỗi đau buồn tuyệt vọng sau bi kịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Hopelessly (phó từ): một cách tuyệt vọng, vô vọng.
    • He is hopelessly in love with her. (Anh ta yêu ấy một cách tuyệt vọng.)
  • Hopelessness (danh từ): sự tuyệt vọng, cảm giácvọng.
    • A feeling of hopelessness overwhelmed him. (Cảm giác tuyệt vọng tràn ngập trong anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Desperate: tuyệt vọng, liều lĩnh ( không còn lựa chọn).
  • Beyond hope: vô vọng, không còn hy vọng.
  • Incorrigible: không thể sửa chữa, ngang bướng (thường chỉ người).
  • Inept: vụng về, bất tài.
Từ trái nghĩa
  • Hopeful: đầy hy vọng.
  • Promising: đầy hứa hẹn.
  • Optimistic: lạc quan.
Thành ngữ liên quan
  • A hopeless cause: một mục tiêu/lý tưởngvọng.
    • Trying to convince him is a hopeless cause. (Cố thuyết phục anh ta một việc làmvọng.)
hopeless

The situation is hopeless.

tính từ
  1. không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
    • a hopeless case
      một trường hợp không hy vọng chữa chạy được (bệnh)
    • a hopeless plan
      mọt kế hoạch không hy vọng thành công
  2. thâm căn cố đế, không thể sửa chữa được nữa, không còn hy vọng vào được
    • a hopeless drunkard
      một anh chàng rượu chè be bét chẳng cách sửa được nữa