harum-scarum

/'heərəm'skeərəm/
Học thuật
Thân thiện
harum-scarum

The children played harum-scarum in the backyard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Liều lĩnh, khinh suất: Chỉ hành vi hoặc thái độ thiếu thận trọng, bất cẩn, thường do quá phấn khích hoặc vội vàng.
    • Bồng bột, hấp tấp: Chỉ tính cách hay hành động thiếu suy nghĩ chín chắn, làm theo cảm hứng nhất thời.
  2. Danh từ:

    • Người liều lĩnh, người khinh suất: Chỉ một người tính cách hay hành xử một cách liều lĩnh, bất cẩn.
    • Người bồng bột, người hấp tấp: Chỉ người thường hành động không suy nghĩ kỹ về hậu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His harum-scarum driving style made everyone in the car nervous. (Phong cách lái xe liều lĩnh của anh ấy khiến mọi người trong xe đều lo lắng.)
    • She regretted her harum-scarum decision to quit her job without a plan. ( ấy hối hận về quyết định khinh suất khi nghỉ việc không kế hoạch.)
  • Danh từ:

    • Don't be such a harum-scarum! Think before you act. (Đừng làm người liều lĩnh như vậy! Hãy suy nghĩ trước khi hành động.)
    • That young harum-scarum spent all his money in one week. ( thanh niên bồng bột đó đã tiêu hết tiền chỉ trong một tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a harum-scarum manner": một cách liều lĩnh, một cách khinh suất.
    • He completed the project in a harum-scarum manner, resulting in many errors. (Anh ta hoàn thành dự án một cách khinh suất, dẫn đến nhiều lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Reckless (adj): liều lĩnh, bất cẩn. (Từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn).
  • Impetuous (adj): hấp tấp, bốc đồng.
  • Carefree (adj): vô tư, không lo lắng. (Có thể mang nghĩa tích cực hơn, trong khi 'harum-scarum' thường mang nghĩa tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
  • Rash: hấp tấp, thiếu suy nghĩ.
  • Hasty: vội vàng.
  • Foolhardy: liều lĩnh một cách dại dột.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến đi kèm)

Thành ngữ liên quan
  • To act in a harum-scarum fashion: hành động một cách liều lĩnh, bất cẩn.
    • You can't run a business by acting in a harum-scarum fashion. (Bạn không thể điều hành một doanh nghiệp bằng cách hành động liều lĩnh được.)
harum-scarum

The children played harum-scarum in the backyard.

tính từ
  1. liều lĩnh, khinh suất
danh từ
  1. người liều lĩnh, người khinh suất