irresponsible

/,iris'pɔnsəbl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu tinh thần trách nhiệm: Chỉ người hoặc hành động không cẩn thận, không suy nghĩ về hậu quả có thể xảy ra.
    • Không chịu trách nhiệm: Chỉ thái độ hoặc hành vi từ chối hoặc phớt lờ trách nhiệm phải gánh vác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It was irresponsible of him to leave the children alone. (Anh ta thật thiếu trách nhiệm khi để bọn trẻ một mình.)
    • The company was accused of irresponsible dumping of toxic waste. (Công ty bị cáo buộc hành vi xả thải độc hại một cáchtrách nhiệm.)
    • She is too irresponsible to be given such an important task. ( ấy quá thiếu trách nhiệm để có thể được giao một nhiệm vụ quan trọng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act in an irresponsible manner": hành xử một cách thiếu trách nhiệm.

    • The driver acted in an irresponsible manner by using his phone. (Người lái xe đã hành xử thiếu trách nhiệm khi sử dụng điện thoại.)
  • "grossly irresponsible": cực kỳtrách nhiệm.

    • Publishing those private photos was grossly irresponsible. (Việc đăng tải những bức ảnh riêng tư đó cực kỳtrách nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Irresponsibly (phó từ): một cách thiếu trách nhiệm.

    • He spent the money irresponsibly. (Anh ta đã tiêu tiền một cách thiếu trách nhiệm.)
  • Irresponsibility (danh từ): sự thiếu trách nhiệm.

    • His irresponsibility led to the accident. (Sự thiếu trách nhiệm của anh ta đã dẫn đến tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Reckless: liều lĩnh, bất cẩn (nhấn mạnh sự thiếu thận trọng).
  • Negligent: cẩu thả, bổn phận (thường trong bối cảnh pháp hoặc chuyên môn).
  • Careless: bất cẩn, không cẩn thận.
Từ trái nghĩa
  • Responsible: trách nhiệm.
  • Accountable: chịu trách nhiệm, có thể giải trình.
  • Reliable: đáng tin cậy.
tính từ
  1. thiếu tinh thần trách nhiệm
  2. chưa đủ trách nhiệm
  3. không chịu trách nhiệm (đối với ai...)