god

/gɔd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thần, thần linh: Một sinh vật siêu nhiên được tôn thờ, được cho sức mạnh kiểm soát một phần thế giới hoặc cuộc sống.
    • (God) Chúa, Thượng đế, Trời: Đấng sáng tạo toàn năng, toàn trí, đối tượng thờ phụng duy nhất trong các tôn giáo độc thần như Đốc giáo, Do Thái giáo, Hồi giáo.
    • Người/vật được tôn sùng: Một người phẩm chất xuất chúng hoặc một thứ được chú ý, yêu thích đến mức cực độ.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Tôn làm thần thánh: Phong ai đó hoặc thứ đó lên địa vị thần thánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thần linh):

    • Ancient Greeks believed in many gods, like Zeus and Apollo. (Người Hy Lạp cổ đại tin vào nhiều vị thần, như Zeus Apollo.)
    • He prayed to the god of the sea for safe passage. (Anh ta cầu nguyện với thần biển cho một chuyến đi an toàn.)
  • Danh từ (God - Chúa/Thượng đế):

    • She believes in God and goes to church every Sunday. ( ấy tin vào Chúa đến nhà thờ mỗi Chủ nhật.)
    • "God bless you," he said when she sneezed. ("Cầu Chúa phù hộ cho bạn," anh ấy nói khi ấy hắt hơi.)
  • Danh từ (Người/vật được tôn sùng):

    • To his fans, the rock star is a god. (Đối với người hâm mộ, ngôi sao nhạc rock ấy một vị thần.)
    • Money was his god; he cared for nothing else. (Tiền bạc thần tượng của hắn; hắn chẳng quan tâm khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "God willing": Nếu trời phù hộ, nếu Chúa muốn (dùng để nói về một sự việc trong tương lai bạn hy vọng sẽ xảy ra).

    • We will meet again next year, God willing. (Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào năm sau, nếu trời phù hộ.)
  • "to make a god of something/somebody": Tôn sùng, coi ai/cái như thần thánh.

    • He made a god of his career, neglecting his family. (Anh ta tôn sùng sự nghiệp của mình, bỏ bê gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Goddess (n): Nữ thần.

    • Aphrodite is the Greek goddess of love. (Aphrodite nữ thần tình yêu của Hy Lạp.)
  • Godlike (adj): Như thần, siêu phàm.

    • He possessed a godlike patience. (Anh ấy sở hữu một sự kiên nhẫn siêu phàm.)
  • Godless (adj): Vô thần; không đạo đức.

    • They were accused of living in a godless society. (Họ bị buộc tội sống trong một xã hội vô thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Thần linh): Deity, divinity, immortal.
  • Danh từ (God): The Almighty, the Creator, the Lord, the Supreme Being.
  • Danh từ (Vật được tôn sùng): Idol, obsession.
Thành ngữ cụm từ cố định liên quan
  • My God! / Good God!: Trời ơi! (bày tỏ sự ngạc nhiên, sốc).

    • My God! Look at that accident! (Trời ơi! Nhìn vụ tai nạn kìa!)
  • Thank God!: Tạ ơn Chúa! / May quá! (bày tỏ sự nhẹ nhõm).

    • Thank God you're safe! (Tạ ơn Chúa, bạn an toàn rồi!)
  • God knows: Chúa/Trời mới biết (nhấn mạnh rằng không ai biết hoặc điều đó rất khó).

    • God knows where he's gone. (Trời mới biết anh ta đã đi đâu.)
  • For God's sake: Chúa / Làm ơn đi (dùng để nhấn mạnh yêu cầu hoặc bày tỏ sự tức giận, thất vọng).

    • For God's sake, be quiet! (Làm ơn đi, hãy im lặng đi!)
  • By God: Chúa chứng giám (dùng để khẳng định, thề thốt).

    • I'll catch him, by God! (Tôi sẽ bắt được hắn, Chúa chứng giám!)
danh từ
  1. thần
    • the god of wine
      thần rượu
    • a feast for the gods
      một bữa tiệc ngon quý (như của thần tiên)
  2. (God) Chúa, trời, thượng đế

Idioms

  • to pray to God
    cầu Chúa, cầu trời
  • God knows!
    trời biết! (không ai biết)
  • my God!; good God!
    trời! (tỏ ý ngạc nhiên);
  • thank God!
    lạy Chúa! nhờ Chúa!;
  • God willing
    nếu trời phù hộ
  • for God's sake
    Chúa
  • by God
    Chúa biết (để khẳng định lời thề)
  • God's book
    kinh thánh
động từ
  1. tôn làm thần thánh
  2. làm ra vẻ thần thánh ((cũng) to god it)