demigod

/'demigɔd/
Học thuật
Thân thiện
demigod

A young demigod lifts a large stone with ease.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Á thần, bán thần: Một sinh vật trong thần thoại cha hoặc mẹ một vị thần cha/mẹ còn lại con người, do đó sở hữu sức mạnh siêu nhiên nhưng không bất tử hoàn toàn như một vị thần.
    • Người được tôn sùng như thần: Một người tài năng, sức mạnh hoặc thành tựu phi thường đến mức được ngưỡng mộ tôn kính như một vị thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hercules is a famous demigod from Greek mythology. (Hercules một á thần nổi tiếng trong thần thoại Hy Lạp.)
    • The ancient hero was considered a demigod for his incredible strength. (Vị anh hùng cổ đại được coi một á thần sức mạnh phi thường của ông.)
    • Some fans treat that brilliant scientist like a demigod. (Một số người hâm mộ đối xử với nhà khoa học tài ba đó như một vị á thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be elevated to demigod status": Được tôn lên thành bậc á thần.
    • After winning the championship against all odds, the athlete was elevated to demigod status in his hometown. (Sau khi giành chứcđịch bất chấp mọi khó khăn, vận động viên đó được tôn lên thành bậc á thần tại quê nhà của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Demigoddess (n): Nữ á thần.
    • Atalanta is sometimes considered a demigoddess in some myths. (Atalanta đôi khi được coi một nữ á thần trong một số thần thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Half-god: Bán thần (nghĩa đen tương đương).
  • Hero: Anh hùng (trong ngữ cảnh thần thoại, thường chỉ các nhân vật dòng máu thần thánh hoặc được thần bảo hộ).
  • Superhuman: Siêu nhân, người sức mạnh vượt trội con người bình thường.
Thành ngữ liên quan
  • To worship someone as a demigod: Tôn sùng ai đó như một vị thần.
    • The cult leader was worshipped by his followers as a demigod. (Vị giáo chủ được các tín đồ của mình tôn sùng như một vị á thần.)
demigod

A young demigod lifts a large stone with ease.

danh từ
  1. á thần, á thánh

Từ đồng nghĩa