go

/gou/
Học thuật
Thân thiện
go

Người thợ dệt luồn sợi dọc qua cái go trên khung cửi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi: Một bộ phận của khung dệt vải, hình dạng giống cái lược, dùng để luồn điều chỉnh các sợi dọc (sợi kinh) trước khi dệt.
    • Loại vải dệt bằng chỉ xe săn: Một loại vải bề mặt thô, chắc, thường được dệt từ những sợi chỉ đã được xe chặt.
    • Cơ quan hô hấp của : Mang cá, bộ phận giúp lấy oxy từ nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa khung cửi):

    • Người thợ dệt điều chỉnh *go cho thật khít trước khi dệt.*
    • Sợi dọc được luồn qua từng khe của *go.*
  • Danh từ (nghĩa loại vải):

    • Chiếc khăn mặt bằng *go rất bền thấm hút tốt.*
    • Vải *go thường dùng để may túi bố hoặc trang phục lao động.*
  • Danh từ (nghĩa sinh học):

    • hô hấp bằng *go.*
    • Khi đánh bắt, phải tránh làm tổn thương *go của .*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vải go": Cụm danh từ cố định để chỉ loại vải dệt từ chỉ xe săn, đặc điểm bền chắc.

    • Áo ba ngày xưa thường may bằng *vải go.*
  • "go ": Cụm từ dùng trong ngữ cảnh sinh học, giải phẫu để chỉ mang cá.

    • Quan sát cấu tạo *go dưới kính hiển vi.*
Biến thể từ gần giống
  • Sợi go: Chỉ sợi dùng để dệt vải go, thường sợi bông, đay hoặc gai được xe rất chặt.
  • Dệt go: Phương pháp dệt tạo ra loại vải go.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa khung cửi: Lược khung cửi, lược dệt.
  • Đối với nghĩa loại vải: Vải thô, vải bố (cùng chỉ loại vải chắc, thô nhưng có thể khác chất liệu hoặc kỹ thuật dệt).
  • Đối với nghĩa sinh học: Mang cá.
Các cụm từ liên quan
  • Luồn go: Hành động của người thợ dệt khi đưa sợi dọc qua các khe của go.
    • Công đoạn luồn go đòi hỏi sự tỉ mỉ cao.
Thành ngữ liên quan
  • Chặt như go: Thành ngữ so sánh, sự chắc chắn, khít khao (như các sợi trong tấm vải go hoặc như các nan lược của go).
    • Họ xếp hàng chặt như go trước cửa rạp.
go

Người thợ dệt luồn sợi dọc qua cái go trên khung cửi.

  1. d. 1. Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc. 2. Vải dệt bằng chỉ xe săn : Khăn mặt go. 3. Cơ quan trong bộ máy hô hấp của .