gale

/geil/
Học thuật
Thân thiện
gale

Une pomme atteinte de la gale présente des taches brunes sur sa peau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Bệnh ghẻ: Một bệnh ngoài da do ký sinh trùng gây ngứa tổn thương da.
    • Bệnh ve bét: Chỉ chung các bệnhđộng vật do ve hoặc bét gây ra.
    • (Thực vật học) Bệnh mụn cây: Một loại bệnh thực vật gây ra các nốt sần hoặc mụn trên cây.
    • (Kỹ thuật) Chỗ sần sùi (ở đồ đúc): Khuyết tật trên bề mặt vật đúc, tạo ra những chỗ gồ ghề, không nhẵn.
    • (Nghĩa bóng) Người tai ác: Dùng để chỉ một người tính cách xấu xa, độc ác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le vétérinaire a diagnostiqué une gale chez le chien. (Bác sĩ thú y đã chẩn đoán con chó bị bệnh ghẻ.)
    • Ces pommiers sont atteints par la gale. (Những cây táo này bị nhiễm bệnh mụn cây.)
    • Cette pièce de fonderie est rejetée à cause d'une gale. (Chi tiết đúc này bị loại bỏ chỗ sần sùi.)
    • Quelle gale, cette femme ! (Người đàn bà đó thật là một kẻ tai ác!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir la gale" (nghĩa đen): bị bệnh ghẻ.

    • Le refuge a isoler le chat parce qu'il avait la gale. (Trại động vật phải cách ly con mèo bị bệnh ghẻ.)
  • "être une vraie gale" (nghĩa bóng, thông tục): là một kẻ thực sự đáng ghét, tai ác.

    • Fais attention à lui, c'est une vraie gale. (Hãy cẩn thận với hắn ta, đómột tên thực sự tai ác.)
Biến thể từ gần giống
  • Galeux, galeuse (tính từ): bị ghẻ; (danh từ) người bị ghẻ. Nghĩa bóng: đê tiện, đáng khinh.
    • Un chien galeux. (Một con chó bị ghẻ.)
    • C'est un galeux. (Hắnmột kẻ đê tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Gale (nghĩa y học): la gale sarcoptique (bệnh ghẻ).
  • Gale (nghĩa bóng): canaille (kẻ vô lại), crapule (kẻ đê tiện), personne méchante (người độc ác).
Thành ngữ liên quan
  • "Se gratter comme un galeux": Gãi như người bị ghẻ (chỉ sự ngứa ngáy khó chịu hoặc, nghĩa bóng, sự thiếu thốn, thèm muốn).
    • Il se gratte comme un galeux pour acheter cette nouvelle voiture. (Anh ta thèm muốn chiếc xe mới đó đến mức "gãi như người bị ghẻ".)
gale

Une pomme atteinte de la gale présente des taches brunes sur sa peau.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh ghẻ
  2. bệnh ve bét
  3. (thực vật học) bệnh mụn cây
  4. (kỹ thuật) chỗ sần sùi (ở đồ đúc)
  5. (nghĩa bóng) người tai ác