cigale
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Con ve sầu: Một loài côn trùng thuộc bộ Cánh đều (Hemiptera), họ Ve sầu (Cicadidae), nổi tiếng với tiếng kêu đặc trưng vào mùa hè. Chúng thường sống nhiều năm dưới lòng đất ở dạng ấu trùng trước khi lột xác thành con trưởng thành.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Le chant de la cigale est le symbole de l'été en Provence. (Tiếng hát của con ve sầu là biểu tượng của mùa hè ở vùng Provence.)
- Les enfants ont trouvé une cigale morte sur l'écorce d'un arbre. (Bọn trẻ tìm thấy một con ve sầu chết trên vỏ cây.)
- La cigale passe la majeure partie de sa vie sous terre. (Con ve sầu dành phần lớn cuộc đời dưới lòng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être comme la cigale de la fable": (Thành ngữ) Chỉ người sống vô tư, chỉ biết hưởng thụ mà không lo nghĩ cho tương lai, dựa theo nhân vật con ve sầu trong truyện ngụ ngôn "Ve sầu và kiến" của La Fontaine.
- Il dépense tout son argent sans épargner, c'est la cigale de la fable ! (Anh ta tiêu hết tiền mà không để dành, đúng là con ve sầu trong truyện ngụ ngôn!)
Biến thể và từ gần giống
- Cigaler (động từ, hiếm dùng): Kêu như ve sầu.
- Cigalier (danh từ giống đực): Cây có nhiều ve sầu; người bắt ve sầu.
Từ đồng nghĩa
- Cicada (từ tiếng Anh, thường dùng trong văn bản khoa học): Ve sầu.
Thành ngữ liên quan
- "La Cigale et la Fourmi": "Ve sầu và kiến", tên một truyện ngụ ngôn nổi tiếng của Jean de La Fontaine, dạy bài học về sự cần cù và lo xa.
- Cette fable oppose la cigale insouciante à la fourmi laborieuse. (Câu chuyện ngụ ngôn này đối lập con ve sầu vô tư với con kiến cần cù.)
{{con ve sầu}}
danh từ giống cái
- (động vật học) ve sầu