foie

Học thuật
Thân thiện
foie

L'enfant mange une tranche de foie gras sur une biscotte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Gan: Một cơ quan nội tạng quan trọng trong cơ thể động vật người, thực hiện nhiều chức năng như chuyển hóa giải độc.
    • Gan (dùng làm thực phẩm): Phần gan của động vật (như ngỗng, vịt, lợn, ) được dùng để chế biến món ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le foie filtre les toxines du sang. (Gan lọc các chất độc từ máu.)
    • Elle n'aime pas manger du foie de volaille. ( ấy không thích ăn gan gia cầm.)
    • L'huile de foie de morue est riche en vitamines. (Dầu gan moruy giàu vitamin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir les foies" (thông tục): Sợ hãi, nhát gan.

    • Il a refusé de sauter en parachute, il avait les foies. (Anh ta từ chối nhảy dù, anh ta sợ quá.)
  • "Se manger (se ronger) les foies": Lo âu, phiền muộn, dằn vặt bản thân.

    • Arrête de te ronger les foies pour si peu ! (Đừng dằn vặt bản thân chuyện nhỏ như vậy!)
Biến thể từ liên quan
  • Foie gras (danh từ giống đực): Gan ngỗng (hoặc vịt) được vỗ béo, một món ăn đặc sản của Pháp.

    • Le foie gras est souvent servi en entrée pendant les fêtes. (Gan ngỗng vỗ béo thường được dùng làm món khai vị trong các dịp lễ.)
  • Hépatique (tính từ): (Thuộc về) gan.

  • Hépatite (danh từ giống cái): Viêm gan.
Từ đồng nghĩa
  • Gan (nghĩa thực phẩm): Cách gọi thông thường trong ẩm thực.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un foie (nghĩa bóng, ít dùng): can đảm, gan dạ.
    • Il faut avoir un foie pour lui tenir tête ! (Phải thật gan dạ mới dám đối đầu với hắn ta!)
foie

L'enfant mange une tranche de foie gras sur une biscotte.

{{foie}}
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) gan
    • Huile de foie de morue
      dầu gan moruy
    • avoir les foies
      (thông tục) sợ
    • foie gras
      gan ngỗng vỗ béo
    • se manger (se ronger) les foies
      lo âu phiền muộn