enthusiastic

/in'θju:zi'æstik/
Học thuật
Thân thiện
enthusiastic

The young student is enthusiastic about the science experiment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hăng hái, nhiệt tình: Thể hiện sự phấn khởi, tích cực nhiều năng lượng đối với một người, một việc, hoặc một ý tưởng nào đó.
    • Say mê: Thể hiện niềm yêu thích quan tâm sâu sắc, đầy nhiệt huyết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is very enthusiastic about the new project. ( ấy rất hăng hái với dự án mới.)
    • He received enthusiastic applause from the audience. (Anh ấy nhận được tràng pháo tay nhiệt tình từ khán giả.)
    • The teacher's enthusiastic approach makes learning fun. (Cách tiếp cận đầy nhiệt huyết của giáo viên khiến việc học trở nên thú vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be enthusiastic about something": rất hào hứng, nhiệt tình về điều đó.

    • The team is enthusiastic about the upcoming competition. (Đội rất hào hứng về cuộc thi sắp tới.)
  • "less than enthusiastic": không mấy hào hứng, thiếu nhiệt tình (cách nói giảm nhẹ).

    • His reaction to the proposal was less than enthusiastic. (Phản ứng của anh ấy với đề xuất đó không mấy hào hứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Enthusiasm (danh từ): sự hăng hái, nhiệt tình, lòng say mê.

    • Her enthusiasm for music is contagious. (Lòng say mê âm nhạc của ấy rất dễ lây lan.)
  • Enthusiast (danh từ): người say mê, người nhiệt thành.

    • He is a photography enthusiast. (Anh ấy một người say mê nhiếp ảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Eager: háo hức, sốt sắng.
  • Keen: say mê, nhiệt thành.
  • Ardent: nồng nhiệt, tha thiết.
Từ trái nghĩa
  • Apathetic: thờ ơ, lãnh đạm.
  • Unenthusiastic: không nhiệt tình, thiếu hăng hái.
  • Indifferent: dửng dưng, không quan tâm.
enthusiastic

The young student is enthusiastic about the science experiment.

tính từ
  1. hăng hái, nhiệt tình; say mê