couteau
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Dao: Một dụng cụ hoặc vũ khí có lưỡi sắc, thường có chuôi cầm, dùng để cắt, chặt, thái hoặc đâm.
- Lông cài mũ (phụ nữ): Một loại trâm cài bằng lông vũ, hình dáng thon dài như lưỡi dao, dùng để trang trí mũ của phụ nữ (nghĩa cổ, ít dùng).
- (Động vật học) Trai móng tay: Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, có hình dáng dài và dẹt, giống như lưỡi dao (còn gọi là manche-de-couteau).
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy đã mài con dao để cắt thịt.)
- (Cô ấy đã dùng một con dao ăn trong bữa tối.)
- (Người ta tìm thấy trai móng tay trên các bãi biển cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Taillé au couteau: Được cắt/đẽo gọt thẳng và phẳng như bằng dao, thường dùng để miêu tả đường nét rõ ràng, sắc sảo (ví dụ: sống mũi, đường chân trời).
- Un horizon taillé au couteau. (Một đường chân trời thẳng tắp/rõ nét.)
Biến thể và từ liên quan
- Couteau de poche: Dao bỏ túi, dao nhíp.
- Couteau de table: Dao ăn (dùng trong bữa ăn).
- Couteau à peindre: Dao vẽ (dùng trong hội họa để pha trộn hoặc phết màu).
- Couteau à deux tranchants: Dao hai lưỡi.
- Couteau-suisse: Dao đa năng (dao quân đội Thụy Sĩ).
Thành ngữ liên quan
- Avoir le couteau sur la gorge: Dao kề cổ, ở trong tình thế vô cùng nguy hiểm hoặc bị ép buộc.
- Avec cette dette, il a le couteau sur la gorge. (Với món nợ này, anh ta đang ở trong thế dao kề cổ.)
- Enfoncer (remuer, retourner) le couteau dans la plaie: Lửa cháy đổ thêm dầu, làm cho nỗi đau khổ hay tình hình tồi tệ hơn.
- Ne lui rappelle pas son échec, c'est comme enfoncer le couteau dans la plaie. (Đừng nhắc anh ấy về thất bại đó, nó giống như lửa cháy đổ thêm dầu vậy.)
- Être à couteaux tirés: Ở trong tình trạng cừu địch, thù địch sâu sắc với nhau.
- Les deux frères sont à couteaux tirés depuis l'héritage. (Hai anh em đã cừu địch với nhau từ vụ chia gia tài.)
- Plonger le couteau dans le sein de quelqu'un: Làm cho ai đó đau khổ, phản bội hoặc làm tổn thương sâu sắc người thân thiết.
- Sa trahison a plongé le couteau dans mon sein. (Sự phản bội của cô ấy đã khiến tôi đau khổ tột cùng.)
danh từ giống đực
- dao
- Couteau de pochedao bỏ túi
- Couteau de tabledao ăn
- Couteau à peindredao vẽ
- Couteau à dépoilerdao cạo lông
- Couteau à dérayerdao rạch rãnh
- Couteau à graverdao khắc
- Couteau à raboterdao bào
- Couteau à tailler les engrenagesdao xọc răng
- Couteau à deux tranchantsdao hai lưỡi
- Couteau à paracentèsedao chọc, dao chích
- Couteau à palette(hội họa) dao nghiền
- Couteau de balancedao cân
- lông cài mũ (phụ nữ)
- (động vật học) trai móng tay (cũng manche-de-couteau)
- à couper au couteauxem couper
- avoir le couteau sur la gorgedao kề cổ
- enfoncer (remuer, retourner) le couteau dans la plaielửa cháy đổ thêm dầu
- être à couteaux tiréscừu địch với nhau
- mettre le couteau sur la gorge de quelqu'unxem gorge
- plonger le couteau dans le sein de quelqu'unlàm cho ai đau khổ
- porter le couteau àcương quyết cắt xén
- taillé au couteauphẳng, thẳng
- visage en lame de couteauxem lame