coude

Học thuật
Thân thiện
coude

Il pose son coude sur la table en réfléchissant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khuỷu tay: Phần khớp nối giữa cánh tay trên cánh tay dưới, cho phép cánh tay gập lại.
    • Khuỷu tay áo: Phần ống tay áo tương ứng với vị trí khuỷu tay.
    • Chỗ cong, khúc quanh (của vật): Dùng để chỉ một đoạn uốn cong, thườngcủa đường ống, con sông hoặc con đường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il s'est cogné le coude contre la table. (Anh ấy đã va khuỷu tay vào bàn.)
    • Le coude de sa veste est usé. (Khuỷu tay áo của anh ta bị sờn.)
    • La rivière fait un coude brusque à cet endroit. (Con sông tạo một khúc quanh gấpchỗ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coude à coude": gần nhau, sát cánh.

    • Ils ont travaillé coude à coude pour réussir. (Họ đã làm việc sát cánh để thành công.)
  • "donner un coup de coude": hích nhẹ bằng khuỷu tay (để gây chú ý một cách kín đáo).

    • Il m'a donné un coup de coude pour me montrer quelque chose. (Anh ấy hích tôi một cái để chỉ cho tôi xem thứ đó.)
  • "lever le coude" (thân mật): uống nhiều rượu.

    • Il aime lever le coude avec ses amis. (Anh ta thích nhậu nhẹt với bạn bè.)
  • "se serrer/se tenir les coudes": giúp đỡ, bênh vực lẫn nhau.

    • Dans les moments difficiles, il faut se serrer les coudes. (Trong lúc khó khăn, cần phải giúp đỡ lẫn nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Couder (động từ, hiếm gặp): uốn cong thành hình khuỷu.
  • Coudière (danh từ giống cái): miếng đệm bảo vệ khuỷu tay.
Từ đồng nghĩa
  • Pli du bras: nếp gấp của cánh tay (khuỷu tay).
  • Angle: góc (nghĩa chỉ chỗ cong).
  • Virage: khúc cua, chỗ rẽ (nghĩa chỉ chỗ cong của đường).
Thành ngữ liên quan
  • "Ne pas se moucher du coude": tự cao tự đại, cho mìnhquan trọng (nghĩa đen: không mũi bằng khuỷu tay).

    • Depuis qu'il a eu cette promotion, il ne se mouche plus du coude ! (Kể từ khi được thăng chức, hắn ta trở nên rất tự cao!)
  • "Se fourrer le doigt dans l'œil (jusqu'au coude)" (thông tục): lầm lẫn một cách nghiêm trọng, hoàn toàn sai lầm.

    • Si tu crois qu'il va t'aider, tu te fourres le doigt dans l'œil jusqu'au coude. (Nếu anh nghĩ hắn sẽ giúp anh, thì anh đã lầm to rồi.)
coude

Il pose son coude sur la table en réfléchissant.

danh từ giống đực
  1. khuỷu tay
  2. khuỷu tay áo
  3. (chỗ) khuỷu
    • Les coudes du Fleuve Rouge
      những khuỷu sông Hồng
    • Tuyau à deux coudes
      ống hai khuỷu
    • coude à coude
      gần nhau
    • Travailler coude à coude
      làm việc gần nhau
    • donner du coude
      may nới ra (để khỏi chật quá)
    • donner un coup de coude
      hích tay một cái (để kín đáo gợi sự chú ý)
    • lâchez-moi le coude
      (thân mật) để tôi yên
    • lever le coude
      (thân mật) nốc nhiều rượu
    • ne pas se moucher du coude
      xem moucher
    • se fourrer le doigt dans l'oeil jusqu'au coude
      (thông tục) lầm to
    • se serrer (se tenir) les coudes
      bênh vực giúp đỡ lẫn nhau