cogne

Không tìm thấy từ "cogne"

Words Containing "cogne"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực (thông tục) : Cảnh sát : Từ lóng để chỉ một viên cảnh sát hoặc lực lượng cảnh sát nói chung. Từ này mang sắc thái suồng sã, thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Fais attention, il y a un cogne au coin de la rue. (Cẩn thận đấy, có một ông cảnh sát ở góc phố.) Les cognes ont arrêté le voleur. (Mấy ông cảnh sát đã bắt tên trộm.) Các cách sử dụng nâng cao...

See full definition →