coffee
Words Mentioning "coffee"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cà phê : Một loại đồ uống phổ biến được làm từ hạt rang và xay của cây cà phê, thường có vị đắng và chứa caffeine. Hạt cà phê : Hạt của cây cà phê, thường được rang trước khi sử dụng. Cây cà phê : Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới, cho quả chứa hạt dùng để sản xuất cà phê. Màu nâu cà phê : Một màu nâu đậm, giống với màu của cà phê đen hoặc hạt cà...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A beverage made from roasted and ground coffee beans : A hot or cold drink prepared by brewing ground coffee beans with water. The roasted seeds (beans) of a tropical shrub : The beans themselves, which are processed, roasted, and ground to make the beverage. The tropical plant producing these beans : Any of several small trees or shrubs of the genus Coffea , native to Africa...
See full definition →