clink

/kliɳk/
Học thuật
Thân thiện
clink

A champagne glass clinks against another during a toast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng leng keng, tiếng chạm nhẹ của thủy tinh hoặc kim loại: Một âm thanh ngắn, vang sắc, thường phát ra khi hai vật bằng thủy tinh hoặc kim loại va chạm nhẹ vào nhau.
    • (Tiếng lóng) Nhà tù, nhà giam: Một cách nói thông tục để chỉ nhà tù hoặc trại giam.
  2. Động từ:

    • Kêu leng keng, phát ra tiếng leng keng: Tạo ra hoặc phát ra âm thanh ngắn, vang sắc như tiếng thủy tinh hay kim loại va chạm.
    • Chạm (ly, cốc): Hành động cố ý cho các vật như ly, cốc chạm vào nhau để tạo ra âm thanh đó, thường trong một nghi thức như chúc mừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I heard the cheerful clink of glasses from the dining room. (Tôi nghe thấy tiếng ly chạm nhau vui vẻ từ phòng ăn.)
    • He spent a night in the clink for being drunk and disorderly. (Anh ta đã trải qua một đêm trong nhà giam tội say rượu gây rối trật tự.)
  • Động từ:

    • The ice cubes clinked in the glass as she walked. (Những viên đá lạch cạch trong ly khi ấy bước đi.)
    • They clinked their champagne glasses to celebrate the new year. (Họ chạm cốc champagne để chúc mừng năm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in clink": (thành ngữ, tiếng lóng) đangtrong , bị giam giữ.
    • The notorious thief is back in clink. (Tên trộm khét tiếng đó lại vào rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Clinking (adj): phát ra tiếng leng keng.
    • The clinking sound of cutlery. (Tiếng leng keng của dao nĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (âm thanh): Tinkle (tiếng leng keng nhẹ), chink (tiếng chạm kim loại).
  • Danh từ (nhà tù): Jail, prison, slammer (đều tiếng lóng).
  • Động từ: Chink (kêu lách cách), tinkle (kêu leng keng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến với "clink")

Thành ngữ liên quan
  • Clink glasses: Chạm cốc (để chúc mừng).
    • It's a tradition to clink glasses and say "Cheers!" (Chạm cốc nói "Chúc sức khỏe!" một truyền thống.)
clink

A champagne glass clinks against another during a toast.

danh từ
  1. (từ lóng) nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim
    • to be in clink
      bị tống lao, bị giam giữ, nằm xà lim
danh từ (chỉ dung số ít)
  1. tiếng leng keng (cốc chạm nhau...); tiếng xủng xẻng (đồng xu...)
  2. (đùa cợt) đồng xu đồng
ngoại động từ
  1. làm kêu leng keng; làm kêu xủng xẻng
    • to clink one's money in one's pocket
      xóc tiềntrong túi cho kêu xủng xẻng
    • to clink glasses
      chạm cốc
nội động từ
  1. kêu leng keng; kêu xủng xẻng