clef

/klef/
Học thuật
Thân thiện
clef

The music teacher draws a treble clef on the staff.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Âm nhạc):
    • Khoá nhạc: Một ký hiệu âm nhạc được đặtđầu khuông nhạc để xác định tên cao độ của các nốt nhạc nằm trên các dòng khe kế tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The piece begins with a treble clef. (Bản nhạc bắt đầu bằng khoá sol.)
    • You need to know how to read the bass clef to play the left hand part. (Bạn cần biết cách đọc khoá fa để chơi phần tay trái.)
    • The cello part is written in the tenor clef. (Phần đàn cello được viếtkhoá tenor.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clef" luôn được sử dụng cùng với một từ chỉ định loại khoá cụ thể ( dụ: treble clef, bass clef). Từ này hiếm khi đứng một mình trong câu không ngữ cảnh âm nhạc.
  • Trong thuật ngữ âm nhạc, "clef" một thành phần cơ bản của việc âm, quyết định việc giải mã các nốt nhạc.
Biến thể từ gần giống
  • Treble clef (G clef): Khoá sol, thường dùng cho các giọng/ cao như soprano, alto, hoặc cho tay phải của piano.
  • Bass clef (F clef): Khoá fa, thường dùng cho các giọng/ trầm như bass, hoặc cho tay trái của piano.
  • Alto clef (C clef): Khoá alto, thường dùng cho đàn viola.
  • Tenor clef (C clef): Khoá tenor, thường dùng cho cello, bassoon, hoặc trombone cho các đoạn nhạc cao.
  • Neutral clef (Percussion clef): Khoá trung tính, dùng cho nhạc cụ cao độ không xác định.
Từ đồng nghĩa
  • Musical key (nghĩa trong ngữ cảnh ký hiệu âm nhạc): Khoá nhạc. (Lưu ý: "Key" còn có nghĩa khác "giọng/âm chủ" trong lý thuyết âm nhạc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "clef".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "clef".

clef

The music teacher draws a treble clef on the staff.

danh từ
  1. (âm nhạc) chìa (khoá)