chose

/tʃu:z/
Học thuật
Thân thiện
chose

Une chose intéressante est posée sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Vật, đồ vật, sự vật: Chỉ một đối tượng cụ thể, hữu hình hoặc vô hình, không xác định tên gọi.
    • Việc, sự việc, điều: Chỉ một sự kiện, một vấn đề, một khái niệm trừu tượng.
    • Vật sở hữu, tài sản: Trong một số ngữ cảnh, chỉ thứ thuộc quyền sở hữu của ai đó.
  2. Danh từ giống đực (thân mật):

    • Cái ấy, người ấy, ông/ ấy: Dùng thay thế khi quên tên một người, một địa điểm hoặc một vật cụ thể.
  3. Tính từ (thân mật):

    • Ngơ ngác, sửng sốt, chưng hửng: Trạng thái bất ngờ, ngạc nhiên đến mức không biết phản ứng thế nào.
    • Khó ở, mệt mỏi (mơ hồ): Cảm giác không khỏe, mệt mỏi nhưng khó diễn tả cụ thể nguyên nhân hay vị trí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • C'est une belle chose. (Đómột món đồ/vật đẹp.)
    • La pire chose est de mentir. (Điều tệ nhất là nói dối.)
    • L'esclave était la chose de son maître. (Người nô lệvật sở hữu của chủ.)
  • Danh từ giống đực (thân mật):

    • J'ai acheté ce livre chez Chose. (Tôi mua cuốn sách nàynhà ông/ ấy ấy.)
  • Tính từ (thân mật):

    • Il est resté tout chose après la nouvelle. (Anh ấy đã sửng sốt/chưng hửng sau tin đó.)
    • Je me sens tout chose ce matin. (Sáng nay tôi thấy khó ở/mệt mệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • La chose publique: việc công, lợi ích công cộng.

    • Il se consacre à la chose publique. (Ông ấy cống hiến cho việc công.)
  • Les choses humaines: sự đời, những chuyện ở đời.

    • C'est ainsi dans les choses humaines. (Sự đờivậy đó.)
  • La chose parle d'elle-même: sự việc tự nó đã nói lên tất cả, hiển nhiên.

    • Les dégâts sont énormes, la chose parle d'elle-même. (Thiệt hại rất lớn, điều đó đã quá rõ ràng.)
Biến thể từ liên quan
  • Quelque chose (đại từ bất định): cái gì đó, điều đó.

    • Il y a quelque chose sur la table. ( cái gì đó trên bàn.)
  • Chosifier (động từ): vật hóa, biến thành đồ vật.

  • Chosiste (danh từ): người theo chủ nghĩa sự vật.
Từ đồng nghĩa
  • Objet (danh từ): đồ vật, đối tượng.
  • Affaire (danh từ): việc, vấn đề.
  • Machin, truc (danh từ, thân mật): cái ấy, thứ ấy (dùng khi quên tên).
Các cụm từ cố định
  • Avoir quelque chose avec quelqu'un: mắc míu, liên quan (thường không hay) với ai.

    • Il a quelque chose avec la police. (Hắn ta mắc míu với cảnh sát.)
  • Être pour quelque chose dans...: góp phần vào, liên quan đến (một kết quả nào đó).

    • Tu es pour quelque chose dans son succès. (Bạn góp phần vào thành công của anh ấy.)
  • Faire quelque chose à quelqu'un: làm cho ai phải phiền lòng, làm tổn thương ai.

    • Ses mots m'ont fait quelque chose. (Lời nói của anh ta làm tôi phiền lòng.)
Thành ngữ liên quan
  • Homme/Femme de peu de chose: người chẳng ra gì, người tầm thường.
  • L'auteur des choses: Đấng Tạo Hóa, Thượng đế.
  • Chose jugée: (pháp lý) việc đã được tòa án phân xử, án lệ.
chose

Une chose intéressante est posée sur la table.

danh từ giống cái
  1. cái, vật, sự, việc, sự việc, điều
  2. vật sở hữu
    • L'esclave était la chose de son maître dans la société antique
      trong xã hội cổ đại, nô lệvật sở hữu của chủ
    • avoir quelque chose avec quelqu'un
      mắc míu với ai
    • chose jugée
      phán quyết của tòa án
    • dire le mot et la chose
      nói trắng ra
    • être pour quelque chose dans
      góp phần vào
    • être quelque chose à quelqu'un
      bà con (quan hệ bạn bè với ai)
    • faire quelque chose
      nghề nghiệp, việc làm
    • faire quelque chose à quelqu'un
      làm cho ai phải phiền lòng
    • faire quelque chose pour quelqu'un
      giúp ai việc gì
    • homme (femme) de peu de chose
      người chẳng ra gì
    • il y a quelque chose
      có chuyện ám muội, ám muội đây
    • la chose parle d'elle-même
      công việc tự nó đã
    • la chose publique
      việc công
    • l'auteur des choses
      thượng đế
    • les choses humaines
      sự đời
    • prendre quelque chose
      ăn (uống) chút
    • quelque chose
      cái gì, vật , điều đó
    • Y a-t-il quelque chose de nouveau?
      có điều mới không?
danh từ giống đực
  1. (thân mật) cái ấy, người ấy (khi nói quên tên)
    • Une robe de chez chose
      cái áo dàinhà người ấy
tính từ
  1. (thân mật) chất phác, ngây thơ
    • Être un peu chose
      hơi ngây thơ
  2. sửng sốt
    • Rester tout chose
      bị sửng sốt, chưng hửng
  3. khó ở, mệt mệt ( khó nói rõ ở đâu, vì sao)
    • Se sentir tout chose
      thấy mệt mệt