chaise

/ʃeiz/
Học thuật
Thân thiện
chaise

Une femme s'assoit sur une chaise pour lire un livre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ghế ( tựa lưng): Một đồ vật dùng để ngồi, thường lưng tựa, có thể hoặc không tay vịn. Đâynghĩa cơ bản phổ biến nhất.
    • Kiệu (cũng nói chaise à porteurs): Một phương tiện di chuyển cổ, gồm một cabin nhỏ ghế ngồi được khiêng bởi hai hoặc nhiều người.
    • (Kỹ thuật) Gối trục: Bộ phận đỡ trục quay trong máy móc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa ghế):
    • Elle s'est assise sur une chaise en bois. ( ấy ngồi lên một chiếc ghế gỗ.)
    • La salle à manger contient une table et six chaises. (Phòng ăn có một cái bàn sáu cái ghế.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa kiệu):
    • La duchesse voyageait en chaise à porteurs. (Nữ công tước di chuyển bằng kiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • être assis entre deux chaises: Ngồi giữa hai chiếc ghế. (Thành ngữ) Ở trong tình thế lưỡng lự, trung gian, không thuộc về phe nào rõ ràng, thường dẫn đến bất lợi.
    • En ne prenant pas parti, il risque de se retrouver assis entre deux chaises. (Bằng việc không chọn phe, anh ta nguy rơi vào thế lưỡng lự.)
Biến thể từ liên quan
  • chaise à bras (danh từ giống cái): Ghế bành (ghế tay vịn hai bên).
  • chaise longue (danh từ giống cái): Ghế dài, tràng kỷ (ghế dài để nằm thư giãn).
  • chaise électrique (danh từ giống cái): Ghế điện (dụng cụ hành hình).
  • chaise percée (danh từ giống cái): Ghế đại tiện (ghế lỗ, thùng đựng bên dưới, dùng trong thời xưa).
  • chaise de poste (danh từ giống cái, sử học): Xe trạm (xe ngựa chạy tuyến đường dài, thay ngựacác trạm).
Thành ngữ liên quan
  • vie de bâton de chaise: Cuộc sống phóng đãng, ăn chơi. (Nghĩa đen: cuộc sống của cái thanh chống ghế - ám chỉ những thanh gỗ mỏng manh của chiếc kiệu bị xóc nảy trên đường).
chaise

Une femme s'assoit sur une chaise pour lire un livre.

danh từ giống cái
  1. ghế tựa
  2. kiệu (cũng chaise à porteurs)
  3. (kỹ thuật) gối trục
    • chaise à bras
      ghế bành
    • chaise à porteurs
      kiệu
    • chaise de poste
      (sử học) xe trạm
    • chaise électrique
      ghế điện
    • chaise longue
      tràng kỷ
    • chaise percée
      ghế đại tiện
    • être assis entre deux chaises
      trung triêng giữa hai phe
    • vie de bâton de chaise
      xem vie