change

/tʃeindʤ/
Học thuật
Thân thiện
change

He hands the cashier a twenty-dollar bill and receives his change.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thay đổi, sự biến đổi: Hành động hoặc kết quả của việc trở nên khác đi.
    • Sự đổi, sự trao đổi: Hành động lấy một thứ này đưa ra một thứ khác để thay thế.
    • Tiền lẻ, tiền thừa: Tiền mệnh giá nhỏ hoặc số tiền được trả lại khi số tiền đưa ra lớn hơn số tiền phải trả.
    • Bộ quần áo sạch (để thay): Quần áo dự phòng để mặc khi cần.
  2. Động từ:

    • Thay đổi, biến đổi: Trở nên khác đi hoặc làm cho cái đó trở nên khác đi.
    • Đổi, thay thế: Lấy hoặc cung cấp một thứ khác để thay thế cho thứ hiện .
    • Thay quần áo: Cởi bỏ quần áo đang mặc mặc bộ khác vào.
    • Đổi (tàu, xe): Rời một phương tiện giao thông lên một phương tiện khác để tiếp tục hành trình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There has been a significant change in the weather. (Thời tiết đã một sự thay đổi đáng kể.)
    • Do you have change for a 500,000 VND note? (Bạn tiền lẻ để đổi tờ 500.000 đồng không?)
    • I packed a change of clothes for the trip. (Tôi đã xếp một bộ quần áo để thay cho chuyến đi.)
  • Động từ:

    • The leaves change color in autumn. ( cây thay đổi màu sắc vào mùa thu.)
    • She decided to change her hairstyle. ( ấy quyết định thay đổi kiểu tóc.)
    • I need to change before we go out to dinner. (Tôi cần thay quần áo trước khi chúng ta đi ăn tối.)
    • We have to change trains at the next station. (Chúng ta phải đổi tàu ở ga tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A change of heart": Sự thay đổi ý kiến, thái độ hoặc cảm xúc.
    • He had a change of heart and decided to help us. (Anh ấy đã thay đổi ý định quyết định giúp chúng tôi.)
  • "For a change": Để tạo sự khác biệt, thay đổi một chút so với thói quen.
    • Let's eat out for a change. (Để thay đổi không khí, chúng ta hãy ra ngoài ăn đi.)
  • "Ring the changes": Làm điều đó theo nhiều cách khác nhau để tạo sự đa dạng.
    • The chef likes to ring the changes on classic dishes. (Đầu bếp thích biến tấu các món ăn cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Changeable (adj): Hay thay đổi, không ổn định.
    • The weather is very changeable in spring. (Thời tiết mùa xuân rất hay thay đổi.)
  • Unchangeable (adj): Không thể thay đổi.
    • Some facts are unchangeable. (Một số sự thật không thể thay đổi.)
  • Exchange (n/v): Sự trao đổi; trao đổi (thường đi lại).
    • They made a cultural exchange. (Họ đã thực hiện một cuộc trao đổi văn hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Alter (v): Thay đổi, sửa đổi (thường một phần nhỏ).
  • Modify (v): Điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp.
  • Transform (v): Biến đổi hoàn toàn về hình dạng hoặc tính chất.
  • Shift (n/v): Sự chuyển dịch; chuyển dịch (thường về vị trí, trọng tâm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Change into: Biến thành, hóa thành; thay (quần áo) để mặc vào.
    • The caterpillar changed into a butterfly. (Con sâu bướm đã biến thành một con bướm.)
    • I'll change into something more comfortable. (Tôi sẽ thay bộ đồ thoải mái hơn.)
  • Change over: Chuyển đổi (từ hệ thống/cách làm sang cái mới).
    • The company changed over to a new software system. (Công ty đã chuyển đổi sang một hệ thống phần mềm mới.)
  • Change back: Đổi trở lại, thay trở lại (trạng thái/đồ vật ban đầu).
    • Can I change back to my old seat? (Tôi có thể đổi trở lại chỗ ngồi của mình không?)
Thành ngữ liên quan
  • Change hands: Đổi chủ, chuyển quyền sở hữu.
    • This house has changed hands three times in the last decade. (Ngôi nhà này đã đổi chủ ba lần trong thập kỷ qua.)
  • A change is as good as a rest: Một sự thay đổi (công việc, cảnh quan) cũng tốt như một kỳ nghỉ ngơi.
    • Working in the garden was relaxing; a change is as good as a rest. (Làm việc trong vườn thật thư giãn; thay đổi công việc cũng tốt như được nghỉ ngơi.)
  • Change your tune: Thay đổi thái độ hoặc ý kiến (thường đột ngột).
    • He criticized the plan at first, but he changed his tune when he saw it was successful. (Lúc đầu anh ta chỉ trích kế hoạch, nhưng đã thay đổi thái độ khi thấy thành công.)
change

He hands the cashier a twenty-dollar bill and receives his change.

danh từ
  1. sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
    • to undergo a complete change
      thay đổi hoàn toàn
    • just for a change
      để thay đổi một chút
    • change for the better
      sự thay đổi tốt hơn
    • change for the worse
      sự thay đổi xấu đi
    • a change of air
      sự thay đổi không khí, sự thay đổi môi trường
    • the changes of life
      những nỗi thăng trầm của cuộc sống
    • change of mind (heart)
      sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi ý định; sự thay đổi kế hoạch
  2. trăng non
  3. bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes)
  4. tiền đổi, tiền lẻ
  5. tiền phụ lại (cho khách hàng)
  6. nơi đổi tàu xe
  7. sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange)
  8. (số nhiều) trật tự rung chuông

Idioms

  • change of life
    (y học) thời kỳ mãn kinh
  • to get no change out of somebody
    không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán)
  • to ring the changes on a subject
    lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau
  • to take one's (the) change out of somebody
    (thông tục) trả thù ai
ngoại động từ
  1. đổi, thay, thay đổi
    • to change one's coat
      thay áo
  2. đổi, đổi chác
    • to change something for something
      đổi lấy cái
    • to change places with somebody
      đổi chỗ cho ai
    • thing changes hands
      vật thay tay đổi chủ
  3. (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành
  4. đổi ra tiền lẻ
    • to change a bank-note
      đổi tờ giấy bạc ra tiền lẻ
nội động từ
  1. thay đổi, biến đổi
    • all things change
      mọi vật đều thay đổi
  2. sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng)
    • when does the moon change?
      khi nào sang tuần trăng mới, khi nào trăng non?
  3. thay quần áo
    • I'll change and come down at once
      tôi sẽ thay quần áo xuống ngay
  4. đổi tàu xe
    • we must change at the next station
      đến ga sau chúng ta sẽ phải đổi tàu

Idioms

  • to change about
    trở mặt
  • to change down
    trả số, xuống số (ô tô)
  • to change colour
    (xem) colour
  • to change one's condition
    (xem) condition
  • to change front
    đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...)