alter

/'ɔ:ltə/
Học thuật
Thân thiện
alter

The tailor will alter the hem of the dress.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thay đổi, sửa đổi, sửa chữa: Làm cho một cái đó trở nên khác đi, thường một chút, hoặc điều chỉnh cho phù hợp.
    • Thiến, hoạn (súc vật): (Chủ yếu dùng ở Mỹ, Úc) Thực hiện phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng (với vật cái) hoặc tinh hoàn (với vật đực) của động vật.
  2. Nội động từ:

    • Thay đổi, biến đổi: Trở nên khác đi.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The tailor can alter this dress to fit you perfectly. (Người thợ may có thể sửa chiếc váy này cho vừa vặn với bạn.)
    • We had to alter our travel plans due to the storm. (Chúng tôi phải thay đổi kế hoạch du lịch cơn bão.)
    • The law was altered to protect consumers. (Luật đã được sửa đổi để bảo vệ người tiêu dùng.)
  • Nội động từ:

    • His attitude altered completely after the meeting. (Thái độ của anh ấy đã thay đổi hoàn toàn sau cuộc họp.)
    • The landscape alters with the seasons. (Phong cảnh biến đổi theo mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to alter one's mind": thay đổi ý kiến, ý định.

    • She altered her mind about moving to a new city. ( ấy đã thay đổi ý định về việc chuyển đến một thành phố mới.)
  • "to alter for the better/worse": thay đổi trở nên tốt hơn/xấu đi.

    • His health has altered for the better since he started exercising. (Sức khỏe của anh ấy đã thay đổi tốt hơn kể từ khi anh bắt đầu tập thể dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Alteration (danh từ): sự thay đổi, sự sửa chữa.

    • The alteration to the building took three months. (Việc sửa chữa tòa nhà mất ba tháng.)
  • Unalterable (tính từ): không thể thay đổi.

    • The past is unalterable. (Quá khứ không thể thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Change (v): thay đổi (nghĩa rộng phổ biến nhất).
  • Modify (v): điều chỉnh, sửa đổi (thường một phần nhỏ để cải thiện).
  • Adjust (v): điều chỉnh cho phù hợp.
  • Amend (v): sửa đổi, thường dùng cho văn bản, luật lệ.
Từ trái nghĩa
  • Preserve (v): giữ nguyên, bảo tồn.
  • Maintain (v): duy trì.
  • Keep (v): giữ.
alter

The tailor will alter the hem of the dress.

nội động từ
  1. thay đổi, biến đổi, đổi
    • to alter for the better
      đổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn
ngoại động từ
  1. thay đổi; sửa đổi, sửa lại
    • to one's way of living
      thay đổi lối sống
    • to alter one's mind
      thay đổi ý kiến, thay đổi ý định
    • to have a shirt altered
      đem sửa một cái áo sơ mi
  2. (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)