commute

/kə'mju:t/
Học thuật
Thân thiện
commute

The daily commute is crowded but efficient.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đi lại đều đặn (giữa nhà nơi làm việc): Hành động di chuyển thường xuyên, hàng ngày, giữa nơi nơi làm việc hoặc học tập, thường bằng phương tiện giao thông công cộng hoặc cá nhân.
    • (Pháp ) Giảm nhẹ (hình phạt): Thay đổi một bản án hoặc hình phạt nặng thành một hình phạt nhẹ hơn.
    • Thay thế, đổi (thành cái khác cùng loại): Trao đổi hoặc thay thế một thứ này bằng một thứ khác giá trị tương đương.
    • (Toán học, Vật ) Giao hoán: Chỉ tính chất của các phép toán hoặc toán tử có thể đổi chỗ cho nhau kết quả không thay đổi.
  2. Danh từ:

    • Hành trình đi lại thường xuyên: Quãng đường hoặc chuyến đi một người thực hiện đều đặn, thường giữa nhà nơi làm việc.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đi lại):

    • She commutes from the suburbs to the city center every day. ( ấy đi lại từ ngoại ô vào trung tâm thành phố mỗi ngày.)
    • It takes me an hour to commute to the office. (Tôi mất một tiếng để đi đến văn phòng.)
  • Động từ (nghĩa pháp ):

    • The governor decided to commute the prisoner's sentence from death to life imprisonment. (Thống đốc quyết định giảm án của nhân từ tử hình xuống chung thân.)
  • Danh từ:

    • His daily commute is very long and tiring. (Hành trình đi làm hàng ngày của anh ấy rất dài mệt mỏi.)
    • I use my commute time to listen to podcasts. (Tôi sử dụng thời gian đi lại để nghe podcast.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to commute between A and B": Đi lại đều đặn giữa hai địa điểm A B.

    • He commutes between Hanoi and Hai Phong for work. (Anh ấy đi lại giữa Nội Hải Phòng công việc.)
  • "to commute a sentence": (Thuật ngữ pháp ) Giảm nhẹ bản án.

    • The court has the power to commute a sentence under special circumstances. (Tòa án quyền giảm nhẹ bản án trong những hoàn cảnh đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Commuter (n): Người đi lại thường xuyên (đi làm).

    • The train is packed with commuters every morning. (Tàu hỏa chật cứng những người đi làm vào mỗi buổi sáng.)
  • Commutable (adj): Có thể đi lại được; (về hình phạt) có thể được giảm nhẹ.

    • The town is within a commutable distance from the capital. (Thị trấn nằm trong khoảng cách có thể đi lại được từ thủ đô.)
Từ đồng nghĩa
  • Đi lại (nghĩa di chuyển): Travel back and forth, journey regularly.
  • Giảm án (nghĩa pháp ): Reduce, lessen (a sentence).
  • Thay thế (nghĩa trao đổi): Exchange, convert, substitute.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Commute into: (Ít dùng) Chuyển đổi thành.
    • The voucher can be commuted into cash. (Phiếu ưu đãi có thể được chuyển đổi thành tiền mặt.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "commute" một mình)

commute

The daily commute is crowded but efficient.

động từ
  1. thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
  2. (pháp ) giảm (hình phạt, tội)
    • to commute the dealth penalty to life imprisonment
      làm giảm tội tử hình xuống chung thân
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
  4. (điện học) đảo mạch, chuyển mạch

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "commute"