career

/kə'riə/
Học thuật
Thân thiện
career

A teacher enjoys a long and fulfilling career in education.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nghề nghiệp, sự nghiệp: Một công việc hoặc loạt công việc một người thực hiện trong suốt cuộc đời làm việc của họ, thường liên quan đến sự tiến bộ phát triển.
    • Quá trình phát triển, đời hoạt động: Toàn bộ quá trình hoặc sự tiến triển của một cá nhân, tổ chức hoặc nguyên tắc trong một lĩnh vực cụ thể.
    • Sự lao nhanh, tốc lực: Hành động di chuyển rất nhanh thường không kiểm soát được.
  2. Động từ:

    • Lao nhanh, chạy nhanh: Di chuyển một cách nhanh chóng, mạnh mẽ đôi khi thiếu kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is considering a career in medicine. ( ấy đang cân nhắc một sự nghiệp trong ngành y.)
    • His political career spanned over three decades. (Đời hoạt động chính trị của ông kéo dài hơn ba thập kỷ.)
    • The truck went off the road in a wild career. (Chiếc xe tải lao khỏi đường trong một lao nhanh mất kiểm soát.)
  • Động từ:

    • The car careered down the hill out of control. (Chiếc xe lao nhanh xuống đồi một cách mất kiểm soát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a career of something": Biến điều đó thành sự nghiệp chính của mình.

    • He made a career of helping others. (Anh ấy đã biến việc giúp đỡ người khác thành sự nghiệp của mình.)
  • "Career move": Một quyết định hoặc bước đi nhằm thúc đẩy sự nghiệp.

    • Taking that job abroad was a smart career move. (Nhận công việcnước ngoài đó một nước đi sự nghiệp thông minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Careerist (danh từ): Người theo đuổi sự thăng tiến nghề nghiệp một cách tham vọng, đôi khi bất chấp.

    • He was accused of being a ruthless careerist. (Anh ta bị cáo buộc một kẻ cơ hội tham vọng sự nghiệp tàn nhẫn.)
  • Careerism (danh từ): Sự theo đuổi sự thăng tiến nghề nghiệp một cách thái quá.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nghề nghiệp): Profession (nghề), occupation (nghề nghiệp), vocation (thiên chức nghề nghiệp).
  • Động từ (nghĩa lao nhanh): Speed (phóng nhanh), hurtle (lao vun vút), rush (lao tới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Career off/into: Lao ra khỏi hoặc đâm sầm vào.
    • The vehicle careered off the cliff. (Chiếc xe lao khỏi vách đá.)
Thành ngữ liên quan
  • Carve out a career: Tạo dựng một sự nghiệp (thông qua nỗ lực).

    • She carved out a successful career in journalism. ( ấy đã tạo dựng một sự nghiệp thành công trong ngành báo chí.)
  • At the height of one's career: Ở đỉnh cao sự nghiệp.

    • He retired at the height of his career. (Ông ấy nghỉ hưuđỉnh cao sự nghiệp.)
career

A teacher enjoys a long and fulfilling career in education.

danh từ
  1. nghề, nghề nghiệp
    • to choose a career
      chọn nghề
  2. sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc)
    • at the end of his career
      vào cuối đời hoạt động của anh ta
    • we can learn much by reading about the careers of great men
      chúng ta học tập được nhiều điều khi đọc về sự nghiệp của cácnhân
  3. tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh
    • in full career
      hết tốc lực
    • to stop somebody in mind career
      chặn người nào khi đang trong đà chạy nhanh
  4. (định ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...)
    • career man
      tay ngoại giao nhà nghề
nội động từ
  1. chạy nhanh, lao nhanh
  2. chạy lung tung