careerism

/kə'riərizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tham danh vọng, sự thích địa vị: Chỉ thái độ hoặc hành vi tập trung quá mức vào việc thăng tiến sự nghiệp, thường bằng mọi giá, coi thành công trong công việc mục tiêu tối thượng.
    • Tư tưởng địa vị: Một hệ tư tưởng hoặc quan điểm coi trọng việc leo lên các nấc thang sự nghiệp đạt được địa vị xã hội cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His careerism was evident in his willingness to undermine colleagues for a promotion. (Sự tham danh vọng của anh ta thể hiện qua việc sẵn sàng hạ bệ đồng nghiệp để được thăng chức.)
    • The company culture discourages pure careerism and encourages teamwork. (Văn hóa công ty không khuyến khích chủ nghĩa sự nghiệp thuần túy đề cao tinh thần đồng đội.)
    • She was accused of careerism for changing her political views to suit popular opinion. ( ấy bị cáo buộc tư tưởng địa vị khi thay đổi quan điểm chính trị để chiều theo ý dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blind careerism": Chủ nghĩa sự nghiệp mù quáng, chỉ tập trung vào thăng tiến bỏ qua các giá trị đạo đức.

    • The scandal was a result of blind careerism at the highest levels. (Vụ bê bối kết quả của chủ nghĩa sự nghiệp mù quángcác cấp cao nhất.)
  • "Professional careerism": Sự tham vọng nghề nghiệp (đôi khi mang nghĩa trung tính hơn, chỉ sự chuyên tâm phát triển sự nghiệp).

    • Her professional careerism is admired, but some wish she had more personal balance. (Sự chuyên tâm phát triển sự nghiệp của ấy được ngưỡng mộ, nhưng một số người ước ấy sự cân bằng cá nhân hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Careerist (danh từ): Người theo đuổi sự nghiệp một cách tham vọng, thường với hàm ý tiêu cực về sự cơ hội.
    • He is seen as a ruthless careerist. (Anh ta bị xem một kẻ cơ hội chủ nghĩa tàn nhẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ambition (tham vọng): Có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực, trong khi "careerism" thường mang sắc thái tiêu cực.
  • Opportunism (chủ nghĩa cơ hội): Nhấn mạnh việc tận dụng cơ hội để đạt lợi ích cá nhân, thường bất chấp nguyên tắc.
Từ trái nghĩa
  • Altruism (chủ nghĩa vị tha): Lòng vị tha, đặt lợi ích người khác lên trên.
  • Contentment (sự mãn nguyện): Sự hài lòng với hiện tại, không khao khát thăng tiến.
Các cụm từ liên quan
  • Pursue careerism: Theo đuổi chủ nghĩa sự nghiệp.
    • He was criticized for pursuing careerism over ethical principles. (Anh ta bị chỉ trích theo đuổi chủ nghĩa sự nghiệp hơn các nguyên tắc đạo đức.)
Thành ngữ liên quan
  • "Climbing the corporate ladder": Leo lên các nấc thang công ty. Đây hành động thường gắn với "careerism".
    • Her focus on climbing the corporate ladder bordered on careerism. (Sự tập trung của ấy vào việc leo lên các nấc thang công ty gần nhưchủ nghĩa sự nghiệp.)
danh từ
  1. sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị