caille
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Động vật học) Chim cút: Loài chim nhỏ, thuộc họ Trĩ, thường sống trên mặt đất và được săn bắt hoặc nuôi lấy thịt và trứng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La caille est un oiseau migrateur. (Chim cút là một loài chim di cư.)
- Nous avons mangé des œufs de caille. (Chúng tôi đã ăn trứng chim cút.)
Các cách sử dụng nâng cao
"caille coiffée": (nghĩa bóng, cũ) người phụ nữ đàng điếm, gái điếm.
- Ce terme "caille coiffée" est une expression vieillie et méprisante. (Cụm từ "caille coiffée" này là một cách diễn đạt cũ kỹ và khinh miệt.)
"Chaud comme une caille": (thành ngữ) nóng hăng, có ham muốn tình dục mạnh.
- Il se vantait d'être chaud comme une caille. (Hắn ta khoe khoang rằng mình nóng hăng.)
"l'avoir à la caille": (thông tục) cảm thấy thất vọng, chán nản, buồn bã.
- Après cet échec, il l'a vraiment à la caille. (Sau thất bại đó, anh ta thực sự rất thất vọng/chán nản.)
Biến thể và từ gần giống
Cailler (động từ): Đông lại, đặc lại (thường nói về chất lỏng như máu, sữa).
- Le sang commence à cailler. (Máu bắt đầu đông lại.)
Caillot (danh từ giống đực): Cục máu đông.
- Un caillot peut être dangereux. (Một cục máu đông có thể nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
- Perdrix: (danh từ) Chim đa đa, gà gô (một loài chim cùng họ, kích thước lớn hơn một chút).
Thành ngữ liên quan
- "Poser un lapin" vs "L'avoir à la caille": Trong khi "poser un lapin" có nghĩa là "cho ai đó ăn bánh vẽ" (hẹn mà không đến), thì "l'avoir à la caille" diễn tả cảm giác thất vọng, chán chường của người bị hại.
- Elle m'a posé un lapin, du coup je l'ai à la caille. (Cô ấy cho tôi ăn bánh vẽ, thành ra tôi thấy rất chán nản.)
{{caille}}
danh từ giống cái
- (động vật học) chim cay
- caille coifféengười phụ nữ đàng điếm
- Chaud comme une caillenóng
- l'avoir à la caille(thông tục) thất vọng