caille

Học thuật
Thân thiện
caille

Une caille picore des graines dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Chim cút: Loài chim nhỏ, thuộc họ Trĩ, thường sống trên mặt đất được săn bắt hoặc nuôi lấy thịt trứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La caille est un oiseau migrateur. (Chim cútmột loài chim di cư.)
    • Nous avons mangé des œufs de caille. (Chúng tôi đã ăn trứng chim cút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "caille coiffée": (nghĩa bóng, ) người phụ nữ đàng điếm, gái điếm.

    • Ce terme "caille coiffée" est une expression vieillie et méprisante. (Cụm từ "caille coiffée" nàymột cách diễn đạt kỹ khinh miệt.)
  • "Chaud comme une caille": (thành ngữ) nóng hăng, ham muốn tình dục mạnh.

    • Il se vantait d'être chaud comme une caille. (Hắn ta khoe khoang rằng mình nóng hăng.)
  • "l'avoir à la caille": (thông tục) cảm thấy thất vọng, chán nản, buồn bã.

    • Après cet échec, il l'a vraiment à la caille. (Sau thất bại đó, anh ta thực sự rất thất vọng/chán nản.)
Biến thể từ gần giống
  • Cailler (động từ): Đông lại, đặc lại (thường nói về chất lỏng như máu, sữa).

    • Le sang commence à cailler. (Máu bắt đầu đông lại.)
  • Caillot (danh từ giống đực): Cục máu đông.

    • Un caillot peut être dangereux. (Một cục máu đông có thể nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Perdrix: (danh từ) Chim đa đa, gà gô (một loài chim cùng họ, kích thước lớn hơn một chút).
Thành ngữ liên quan
  • "Poser un lapin" vs "L'avoir à la caille": Trong khi "poser un lapin" có nghĩa là "cho ai đó ăn bánh vẽ" (hẹn không đến), thì "l'avoir à la caille" diễn tả cảm giác thất vọng, chán chường của người bị hại.
    • Elle m'a posé un lapin, du coup je l'ai à la caille. ( ấy cho tôi ăn bánh vẽ, thành ra tôi thấy rất chán nản.)
caille

Une caille picore des graines dans un champ.

{{caille}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim cay
    • caille coiffée
      người phụ nữ đàng điếm
    • Chaud comme une caille
      nóng
    • l'avoir à la caille
      (thông tục) thất vọng