broadside

/'brɔ:dsaid/
Học thuật
Thân thiện
broadside

The canoe capsized when the wave hit it broadside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Hàng hải) Toàn bộ mạn tàu: Phần hông của con tàu, từ mũi đến đuôi.
    • (Hàng hải) Loạt đạn pháo đồng loạt: Sự bắn ra cùng lúc tất cả các khẩu pháomột bên mạn tàu.
    • (Nghĩa bóng) Cuộc tấn công dữ dội bằng lời nói: Một sự chỉ trích, lăng mạ hoặc tố cáo mạnh mẽ liên tục.
  2. Phó từ:

    • vị trí hông, bằng hông: Với phần hông (mạn) hướng về phía một vật khác.
  3. Tính từ:

    • Từ phía hông, bằng hông: Đến từ hoặc nhắm vào toàn bộ phần hông (mạn) của mục tiêu.
  4. Động từ:

    • Đâm sầm vào hông (xe): Va chạm mạnh vào phần hông của một phương tiện (thường xe ô tô).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Hàng hải):
    • The pirate ship fired a broadside at the merchant vessel. (Con tàu cướp biển bắn một loạt đạn pháo đồng loạt vào tàu buôn.)
  • Danh từ (Nghĩa bóng):
    • The politician launched a verbal broadside against his opponents. (Chính trị gia đó đã mở một đợt tấn công bằng lời nói dữ dội vào các đối thủ.)
  • Phó từ:
    • The ship was moored broadside to the dock. (Con tàu được neo bằng hông vào bến.)
  • Tính từ:
    • The car suffered broadside damage in the accident. (Chiếc xe bị hư hỏngphần hông trong vụ tai nạn.)
  • Động từ:
    • A truck broadsided my car at the intersection. (Một chiếc xe tải đâm sầm vào hông xe tôingã .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give someone a broadside": Tấn công ai đó một cách dữ dội toàn diện (bằng lời nói hoặc hành động).
    • The critic gave the film a broadside in his review. (Nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim một cách dữ dội trong bài đánh giá của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Broadsheet (danh từ): Một tờ báo khổ lớn; cũng có thể chỉ một tờ rơi, áp phích quảng cáo khổ lớn (đây một nghĩa khác của "broadside").
    • The announcement was printed on a broadsheet. (Thông báo được in trên một tờ giấy khổ lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bóng): Tirade (bài diễn văn chỉ trích dữ dội), diatribe (bài công kích kịch liệt), barrage (trận mưa, loạt liên tiếp).
  • Động từ: Side-swipe (quẹt/đâm vào hông), collide with (va chạm với).
Cụm từ liên quan
  • Broadside on (to) (cụm giới từ): Ở vị trí hướng hông (mạn tàu) về phía.
    • The ship was broadside on to the waves, making it rock violently. (Con tàu hướng hông vào những con sóng, khiến lắc lư dữ dội.)
broadside

The canoe capsized when the wave hit it broadside.

danh từ
  1. (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước
  2. (hàng hải) toàn bộ sung ốngmột bên mạn tàu; sự nổ đồng loạtmột bên mạn tàu;
  3. (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập
    • to give someone a broadside
      tấn công đồng loạt mãnh liệt vào ai
  4. (như) broadsheet

Idioms

  • broadside on (to)
    phô một bên mạn tàu ra