bouge

Học thuật
Thân thiện
bouge

Un homme entre dans un bouge sombre et enfumé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bụng (thùng tôn nô): Phần tròn, phình ra ở giữa của một thùng gỗ, đặc biệtthùng rượu hoặc thùng tôn nô.
    • Chỗ phình (của lườn tàu thủy): Phần rộng nhất phình ra ở giữa thân tàu thủy.
    • Nhà lụp xụp; quán hàng tồi tàn: Một căn nhà hoặc quán trọ nhỏ, kỹ trong tình trạng tồi tàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le bouge du tonneau est soigneusement cerclé. (Bụng của cái thùng được đóng đai cẩn thận.)
    • La cargaison est stockée au niveau du bouge du navire. (Hàng hóa được xếpkhu vực chỗ phình của con tàu.)
    • Ils ont passé la nuit dans un bouge sordide en bordure de la ville. (Họ đã qua đêm trong một quán trọ tồi tànven thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un bouge à matelots": Một quán rượu tồi tàn, thường dành cho thủy thủ.
    • Les marins cherchaient un bouge à matelots pour boire un verre. (Các thủy thủ đang tìm một quán rượu tồi tàn để uống một ly.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouger (động từ): Cử động, di chuyển. (Lưu ý: Đâymột từ hoàn toàn khác về nghĩa, chỉ có cách viết gần giống).
    • Ne bouge pas ! (Đừng cử động!)
Từ đồng nghĩa
  • Ventre (của thùng): bụng.
  • Taudis: nhà ổ chuột, chỗ ở tồi tàn.
  • Bicoque: nhà tồi tàn, nhà xập xệ.
Thành ngữ liên quan
  • "Tenir bouge" (cổ, ít dùng): Giữ nhà trọ.
    • Il tenait bouge dans ce quartier pauvre. (Ông ta từng giữ một quán trọ trong khu phố nghèo này.)
bouge

Un homme entre dans un bouge sombre et enfumé.

danh từ giống đực
  1. bụng (thùng ton nô)
  2. chỗ phình (của lườn tàu thủy)
  3. nhà lụp xụp; quán hàng tồi tàn