bag
Words Mentioning "bag"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Túi, bao, cặp : Một vật dụng bằng vải, da, nhựa hoặc các chất liệu khác, có thể đóng mở, dùng để đựng, mang theo hoặc chứa đựng các đồ vật. Mẻ săn : Số lượng thú săn được bởi một người trong một lần đi săn. Vú (của động vật) : Bộ phận tiết sữa, đặc biệt ở bò, cừu, dê. (Số nhiều, thông tục) Quần : Trang phục che phần thân dưới. (Số nhiều) Của cải, tiền bạc . Động từ (Ngoại đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A flexible container with a single opening : A bag is a container made of soft material like cloth, paper, or plastic, used to hold, carry, or store things. A portable rectangular container for carrying clothes : A suitcase or similar item used for travel. A container for money and personal items : A handbag, purse, or similar accessory, especially one carried by women. The qu...
See full definition →