carpet-bag

/'kɑ:pitbæg/
Học thuật
Thân thiện
carpet-bag

A traveler carries a carpet-bag onto the train.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Túi hành lý, túi du lịch: Một loại túi làm bằng thảm (carpet) hoặc vải dày, thường được sử dụng để đựng đồ cá nhân khi đi du lịch vào thế kỷ 19.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He carried all his belongings in an old carpet-bag. (Anh ta mang theo tất cả đồ đạc của mình trong một chiếc túi hành lý .)
    • The traveler's carpet-bag was worn from many journeys. (Chiếc túi du lịch của người lữ khách đã sờn nhiều chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "carpet-bag government": (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) chính quyền của bọn đầu cơ chính trị; chính quyền lừa bịp. Cụm từ này nguồn gốc lịch sử, chỉ những chính trị gia từ phương Bắc (Mỹ) mang theo túi hành lý (carpet-bag) đến miền Nam sau Nội chiến để tranh thủ lợi ích chính trị cá nhân.
    • The era was notorious for its corrupt carpet-bag governments. (Thời kỳ đó khét tiếng những chính quyền lừa bịp tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Carpetbagger (n): (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người ngoài đến một địa phương để tranh thủ lợi ích chính trị hoặc kinh doanh, thường với ý nghĩa tiêu cực; kẻ đầu cơ chính trị.
    • He was accused of being a carpetbagger who knew nothing about the local issues. (Anh ta bị cáo buộc một kẻ đầu cơ chính trị chẳng biết về các vấn đề địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Traveling bag: túi du lịch.
  • Gladstone bag: một loại vali cứng (một loại túi hành lý khác cùng thời).
Lưu ý
  • Từ "carpet-bag" ngày nay ít được dùng để chỉ vật dụng. Nghĩa phổ biến quan trọng hơn của nằm trong các từ phái sinh như "carpetbagger" cụm từ "carpet-bag government", mang ý nghĩa lịch sử chính trị đặc thù.
carpet-bag

A traveler carries a carpet-bag onto the train.

danh từ
  1. túi hành lý; túi du lịch

Idioms

  • carpet-bag government
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chính quyền của bọn đầu cơ chính trị; chính quyền lừa bịp

Từ chứa "carpet-bag"