average
/'ævəridʤ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Số trung bình, mức trung bình: Một giá trị được tính bằng cách cộng tất cả các số trong một tập hợp rồi chia cho số lượng các số hạng.
- Tiêu chuẩn bình thường, loại trung bình: Mức độ hoặc chất lượng được coi là thông thường, không xuất sắc cũng không kém.
- (Thương mại) Sự phân chia tổn thất chung: Trong vận tải biển, việc phân chia thiệt hại về tàu hoặc hàng hóa giữa các bên liên quan.
Tính từ:
- Trung bình: Được tính bằng hoặc đại diện cho giá trị trung bình.
- Bình thường, tầm thường, vừa phải: Không có gì đặc biệt, nổi bật hoặc xuất sắc; ở mức độ thông thường.
Ngoại động từ:
- Tính trung bình: Thực hiện phép tính để tìm ra số trung bình.
- Đạt mức trung bình là: Có kết quả hoặc số lượng trung bình là một con số cụ thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The average of 2, 4, and 6 is 4. (Trung bình của 2, 4 và 6 là 4.)
- His grades are above the class average. (Điểm số của anh ấy cao hơn mức trung bình của lớp.)
- He is just an average in terms of musical talent. (Về tài năng âm nhạc, anh ấy chỉ ở mức bình thường.)
Tính từ:
- The average temperature in July is 30°C. (Nhiệt độ trung bình vào tháng Bảy là 30°C.)
- She has an average ability in mathematics. (Cô ấy có khả năng toán học bình thường.)
Ngoại động từ:
- Please average these numbers for me. (Hãy tính trung bình những con số này giúp tôi.)
- The team averages three goals per game. (Đội bóng ghi trung bình ba bàn thắng mỗi trận.)
Các cách sử dụng nâng cao
"On (the/an) average": Nhìn chung, tính trung bình.
- On average, I read two books a month. (Tính trung bình, tôi đọc hai cuốn sách một tháng.)
"Average out": Tính ra trung bình là, cuối cùng đạt mức trung bình.
- My weekly working hours average out to 40. (Số giờ làm việc hàng tuần của tôi tính ra trung bình là 40 tiếng.)
"Below/above average": Dưới/trên mức trung bình.
- His test score was below average. (Điểm kiểm tra của cậu ấy dưới mức trung bình.)
Biến thể và từ gần giống
Averagely (trạng từ): một cách bình thường, ở mức trung bình.
- He performed averagely in the competition. (Anh ấy thể hiện ở mức trung bình trong cuộc thi.)
Average (trong thống kê):
- Mean: Giá trị trung bình số học (phổ biến nhất).
- Median: Số trung vị (giá trị ở giữa).
- Mode: Mốt (giá trị xuất hiện nhiều nhất).
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa "bình thường"): Ordinary (thông thường), normal (bình thường), mediocre (tầm thường), standard (tiêu chuẩn).
- Danh từ (nghĩa "số trung bình"): Mean (giá trị trung bình), norm (chuẩn mực).
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
- Average out (to something): Tính ra trung bình là, cân bằng ở mức.
- The costs should average out to about $50 per person. (Chi phí tính ra trung bình sẽ vào khoảng 50 đô la mỗi người.)
Thành ngữ liên quan
- The law of averages: Quy luật trung bình (ý niệm cho rằng kết quả trong tương lai sẽ cân bằng với kết quả trong quá khứ).
- According to the law of averages, we should win the next game. (Theo quy luật trung bình, chúng ta nên thắng trận tiếp theo.)
danh từ
- số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
- on the (an) averagetrung bình
- to take (strike) an averagelấy số trung bình
- below the averagedưới trung bình
- above the averagetrên trung bình
- loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường
- (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm)
- particular averagesự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ
- general averagesự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc
tính từ
- trung bình
- average outputsản lượng trung bình
- average valuegiá trị trung bình
- bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường
- an average manngười bình thường
- of average heightcó chiều cao vừa phải (trung bình)
- man of average abilitiesngười có khả năng bình thường
ngoại động từ
- tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là
- to average a losstính trung bình số thiệt hại
- to average six hours a daylàm việc trung bình là sáu tiếng một ngày