average

/'ævəridʤ/
Học thuật
Thân thiện
average

The student calculates the average of three test scores.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số trung bình, mức trung bình: Một giá trị được tính bằng cách cộng tất cả các số trong một tập hợp rồi chia cho số lượng các số hạng.
    • Tiêu chuẩn bình thường, loại trung bình: Mức độ hoặc chất lượng được coi thông thường, không xuất sắc cũng không kém.
    • (Thương mại) Sự phân chia tổn thất chung: Trong vận tải biển, việc phân chia thiệt hại về tàu hoặc hàng hóa giữa các bên liên quan.
  2. Tính từ:

    • Trung bình: Được tính bằng hoặc đại diện cho giá trị trung bình.
    • Bình thường, tầm thường, vừa phải: Không đặc biệt, nổi bật hoặc xuất sắc; ở mức độ thông thường.
  3. Ngoại động từ:

    • Tính trung bình: Thực hiện phép tính để tìm ra số trung bình.
    • Đạt mức trung bình : kết quả hoặc số lượng trung bình một con số cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The average of 2, 4, and 6 is 4. (Trung bình của 2, 4 6 4.)
    • His grades are above the class average. (Điểm số của anh ấy cao hơn mức trung bình của lớp.)
    • He is just an average in terms of musical talent. (Về tài năng âm nhạc, anh ấy chỉmức bình thường.)
  • Tính từ:

    • The average temperature in July is 30°C. (Nhiệt độ trung bình vào tháng Bảy 30°C.)
    • She has an average ability in mathematics. ( ấy khả năng toán học bình thường.)
  • Ngoại động từ:

    • Please average these numbers for me. (Hãy tính trung bình những con số này giúp tôi.)
    • The team averages three goals per game. (Đội bóng ghi trung bình ba bàn thắng mỗi trận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On (the/an) average": Nhìn chung, tính trung bình.

    • On average, I read two books a month. (Tính trung bình, tôi đọc hai cuốn sách một tháng.)
  • "Average out": Tính ra trung bình , cuối cùng đạt mức trung bình.

    • My weekly working hours average out to 40. (Số giờ làm việc hàng tuần của tôi tính ra trung bình 40 tiếng.)
  • "Below/above average": Dưới/trên mức trung bình.

    • His test score was below average. (Điểm kiểm tra của cậu ấy dưới mức trung bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Averagely (trạng từ): một cách bình thường, ở mức trung bình.

    • He performed averagely in the competition. (Anh ấy thể hiệnmức trung bình trong cuộc thi.)
  • Average (trong thống ):

    • Mean: Giá trị trung bình số học (phổ biến nhất).
    • Median: Số trung vị (giá trịgiữa).
    • Mode: Mốt (giá trị xuất hiện nhiều nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "bình thường"): Ordinary (thông thường), normal (bình thường), mediocre (tầm thường), standard (tiêu chuẩn).
  • Danh từ (nghĩa "số trung bình"): Mean (giá trị trung bình), norm (chuẩn mực).
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Average out (to something): Tính ra trung bình , cân bằngmức.
    • The costs should average out to about $50 per person. (Chi phí tính ra trung bình sẽ vào khoảng 50 đô la mỗi người.)
Thành ngữ liên quan
  • The law of averages: Quy luật trung bình (ý niệm cho rằng kết quả trong tương lai sẽ cân bằng với kết quả trong quá khứ).
    • According to the law of averages, we should win the next game. (Theo quy luật trung bình, chúng ta nên thắng trận tiếp theo.)
average

The student calculates the average of three test scores.

danh từ
  1. số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
    • on the (an) average
      trung bình
    • to take (strike) an average
      lấy số trung bình
    • below the average
      dưới trung bình
    • above the average
      trên trung bình
  2. loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường
  3. (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu hoặc hàng hoá chở trên tàu ) do tai nạn (giữa chủ tàu hãng bảo hiểm)
    • particular average
      sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ
    • general average
      sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc
tính từ
  1. trung bình
    • average output
      sản lượng trung bình
    • average value
      giá trị trung bình
  2. bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường
    • an average man
      người bình thường
    • of average height
      chiều cao vừa phải (trung bình)
    • man of average abilities
      người khả năng bình thường
ngoại động từ
  1. tính trung bình; đạt trung bình , trung bình
    • to average a loss
      tính trung bình số thiệt hại
    • to average six hours a day
      làm việc trung bình sáu tiếng một ngày