common

/'kɔmən/
Học thuật
Thân thiện
common

A common sparrow hops along a garden fence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chung, công, công cộng: Thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều người, nhóm; thuộc về cộng đồng.
    • Thường, thông thường, phổ biến: Thường xuyên xảy ra hoặc được tìm thấy; không đặc biệt hoặc hiếm có.
    • Tầm thường, thô tục: Thiếu sự tinh tế, lịch sự hoặc phẩm chất tốt.
  2. Danh từ:

    • Đất công: Mảnh đất mở, thuộc sở hữu hoặc sử dụng chung bởi cộng đồng.
    • Quyền chung: Quyền lợi được hưởng trên đất đai của người khác (theo luật cổ).
    • Sự chung, của chung: Trạng thái hoặc tài sản được sở hữu chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • English is a common language for international business. (Tiếng Anh một ngôn ngữ chung cho kinh doanh quốc tế.)
    • Colds are common in winter. (Cảm lạnh phổ biến vào mùa đông.)
    • He made a very common remark. (Anh ta đã đưa ra một nhận xét rất tầm thường.)
  • Danh từ:

    • The villagers grazed their sheep on the common. (Dân làng thả cừu trên đất công.)
    • They hold the common of fishing in this river. (Họ quyền chung được đánh cá trên con sông này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In common": điểm chung, cùng chia sẻ.

    • They have many interests in common. (Họ nhiều sở thích chung.)
  • "In common with": Giống như, cũng như.

    • In common with many students, she struggles with math. (Giống như nhiều sinh viên, ấy gặp khó khăn với môn toán.)
  • "Out of the common": Khác thường, đặc biệt.

    • Her talent is out of the common. (Tài năng của ấy khác thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Commonly (phó từ): Một cách phổ biến, thường thấy.

    • This method is commonly used. (Phương pháp này được sử dụng phổ biến.)
  • Commonness (danh từ): Tính phổ biến, tính thông thường.

    • The commonness of the problem surprised no one. (Tính phổ biến của vấn đề không làm ai ngạc nhiên.)
  • Commoner (danh từ): Người bình dân (không thuộc tầng lớp quý tộc).

    • In the past, a commoner could not marry a noble. (Ngày xưa, một người bình dân không thể kết hôn với quý tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "chung"): Shared (được chia sẻ), mutual (lẫn nhau), joint (chung).
  • Tính từ (nghĩa "phổ biến"): Widespread (lan rộng), prevalent (thịnh hành), usual (thông thường), ordinary (bình thường).
  • Tính từ (nghĩa "tầm thường"): Vulgar (thô tục), coarse (thô lỗ), unrefined (không tinh tế).
Cụm từ cố định
  • Common ground: Điểm chung, cơ sở chung để thỏa thuận.

    • They finally found some common ground. (Cuối cùng họ cũng tìm thấy điểm chung.)
  • Common sense: Lẽ thường, lương tri.

    • Just use your common sense. (Hãy dùng lẽ thường của anh đi.)
  • Common knowledge: Kiến thức phổ biến, điều mọi người đều biết.

    • It's common knowledge that he will retire. (Đó kiến thức phổ biến rằng ông ấy sẽ nghỉ hưu.)
  • The common good: Lợi ích chung, phúc lợi công cộng.

    • The law should serve the common good. (Luật pháp nên phục vụ lợi ích chung.)
common

A common sparrow hops along a garden fence.

tính từ
  1. chung, công, công cộng
    • a common language
      ngôn ngữ chung
    • common ground
      điểm chung (hai bên cùng để đi đến chỗ thoả thuận)
    • common noun
      danh từ chung
    • common multiple
      (toán học) bội số chung
    • common divisor
      (toán học) ước số chung
    • common property
      tài sản công cộng
  2. thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông
    • common flowers
      loại hoa phổ biến
    • it is common knowledge that...
      điều phổ biến ..., mọi người đều biết rằng...
    • the common man
      người bình thường
    • common sense
      lẽ thường; lương tri
  3. tầm thường; thô tục
    • a common appearance
      diện mạo tầm thường
    • he is very common
      hắn thô tục lắm
danh từ
  1. đất công
  2. quyền được hưởng trên đất đai của người khác
    • common of pasturage
      quyền được chăn thả trên đất đai của người khác
  3. sự chung, của chung
    • in common
      chung, chung chạ
    • to have everything in common
      chung tất cả mọi thứ
    • to have nothing in common
      không chung
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) những người bình dân, dân chúng

Idioms

  • in commom with
    cùng với, cũng như, giống như
  • out of the commom
    đặc biệt khác thường