overage

/'ouvəridʤ/
Học thuật
Thân thiện
overage

A store manager checks the inventory and discovers an overage in the cash register.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số hàng hóa , số tiền : Một lượng hàng hóa hoặc tiền mặt vượt quá số lượng dự kiến, ghi chép hoặc cần thiết.
    • Hàng hóa cung cấp thừa: Hàng hóa được giao nhiều hơn số lượng đã đặt hàng hoặc thỏa thuận.
  2. Tính từ:

    • Quá tuổi, quá già (để làm việc đó): Mô tả người hoặc vật đã vượt quá độ tuổi thích hợp hoặc hữu ích cho một mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The warehouse discovered an overage of 50 units after the inventory check. (Kho hàng phát hiện ra một số hàng 50 đơn vị sau khi kiểm kê.)
    • The cashier reported a small overage in the cash register at the end of the day. (Nhân viên thu ngân báo cáo một khoản tiền nhỏ trong máy tính tiền vào cuối ngày.)
  • Tính từ:

    • He was considered overage for the junior football team. (Anh ấy bị coi quá tuổi cho đội bóng đá trẻ.)
    • The machinery, though still functional, is overage and inefficient. (Máy móc, vẫn hoạt động, đã quá kém hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be declared overage": Bị tuyên bố quá hạn sử dụng hoặc quá tuổi.
    • Several containers of food were declared overage and destroyed. (Nhiều container thực phẩm đã bị tuyên bố quá hạn bị tiêu hủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Overage (as a suffix in compounds): Thường thấy trong các thuật ngữ thương mại hoặc bảo hiểm, dụ: (hàng tồn kho ), (tiền mặt ).
  • Overage charge (n): Phí phát sinh do vượt quá giới hạn ( dụ: phí data trên điện thoại).
  • Superannuated (adj): (Từ đồng nghĩa chính thức hơn cho nghĩa tính từ) Lỗi thời, đã về hưu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Surplus (thặng dư), excess (số dư, sự vượt quá), overflow (tràn, dư thừa).
  • Tính từ: Too old (quá già), over-the-hill (đã qua thời kỳ đỉnh cao), obsolete (lỗi thời).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Shortage (sự thiếu hụt), deficit (thâm hụt), underage (số hàng thiếu).
  • Tính từ: Underage (chưa đủ tuổi), young (trẻ), current (hiện hành).
overage

A store manager checks the inventory and discovers an overage in the cash register.

danh từ
  1. (thương nghiệp) hàng hoá cung cấp thừa
  2. số hàng hoá , số tiền (đối với sổ sách)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "overage"

Từ có nhắc đến "overage"