Almighty

/ɔ:l'maiti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Toàn năng, quyền lực tối cao: sức mạnhhạn, có thể làm mọi thứ. Thường dùng để mô tả thần thánh.
    • (Thông tục) Cực kỳ, hết sức: Dùng để nhấn mạnh mức độ rất lớn của một điều đó, thường tiêu cực.
  2. Danh từ:

    • Thượng Đế, Đấng Toàn Năng: Từ dùng để chỉ Chúa Trời trong các tôn giáo độc thần như Đốc giáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Christians believe in an almighty God. (Những người theo đạo Đốc tin vào một vị Chúa toàn năng.)
    • There was an almighty crash when the shelf collapsed. (Đã một tiếng động cực kỳ lớn khi cái kệ đổ sập.)
  • Danh từ:

    • They prayed to the Almighty for help. (Họ cầu nguyện với Đấng Toàn Năng để được giúp đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Almighty Dollar": Một thành ngữ chỉ sức mạnh ảnh hưởng to lớn của tiền bạc trong xã hội.
    • He worships the almighty dollar more than anything else. (Anh ta tôn thờ đồng đô la toàn năng hơn bất cứ thứ khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Almightiness (danh từ): Quyền năng tối thượng, sự toàn năng.
    • They were in awe of the almightiness of their god. (Họ kinh sợ trước quyền năng tối thượng của vị thần của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa toàn năng): All-powerful, omnipotent, supreme.
  • Tính từ (nghĩa cực kỳ): Enormous, tremendous, colossal.
  • Danh từ: The Lord, God, the Creator.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "almighty")

Thành ngữ liên quan
  • "Almighty God": Thượng Đế toàn năng. Cụm từ trang trọng tôn kính.
    • We place our trust in Almighty God. (Chúng tôi đặt niềm tin vào Thượng Đế toàn năng.)
tính từ
  1. toàn năng, , quyền tối cao, mọi quyền lực
    • Almighty God
      thượng đế
  2. (từ lóng) hết sức lớn, vô cùng, đại
    • an almighty fool
      một thằng đại ngốc
phó từ
  1. (từ lóng) hết sức, vô cùng
danh từ
  1. thượng đế