minette

Học thuật
Thân thiện
minette

Une minette pousse dans le champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Ngôn ngữ địa phương) Quặng sắt: Chỉ một loại quặng chứa sắt.
    • Cây linh lăng hoa vàng (còn gọi là lupulin): Tên gọi khác của một loại cây thuộc họ Đậu, hoa màu vàng, thường được trồng làm thức ăn gia súc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les anciennes mines de la région exploitaient de la minette. (Các mỏ trong vùng khai thác quặng sắt.)
    • La minette est une plante fourragère précieuse. (Cây linh lăng hoa vàngmột loại cây thức ăn gia súc quý.)
Biến thể từ liên quan
  • Minet (danh từ giống đực): Mèo con, chàng trai trẻ ăn diện (tiếng lóng).
minette

Une minette pousse dans le champ.

danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) quặng sắt
  2. cây linh lăng hoa vàng (cũng) lupuline
  3. xem minet