Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
wrap
/ræp/

danh từ
  • khăn choàng; áo choàng
    • evening wrap
      áo choàng buổi tối
  • mền, chăn

ngoại động từ
  • bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
    • to wrap a child in a shawl
      quấn một đứa bé trong cái khăn choàng
    • the mountain top was wrapped in mist
      đỉnh núi bị sương mù bao phủ, đỉnh núi ẩn trong sương
    • to wrap paper round
      quấn giấy quanh
  • (nghĩa bóng) bao trùm, bảo phủ
    • the affair is wrapped in mystery
      bí mật bao trùm lên sự việc ấy
    • wrapped in meditation
      chìm đắm trong suy tưởng, suy nghĩ trầm ngâm

nội động từ
  • bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong
  • chồng lên nhau, đè lên nhau
IDIOMS
  • to wrap about (round)
    • quấn, bọc quanh
  • to be wrapped up in
    • bọc trong, quấn trong
    • bị bao trùm trong (màn bí mật...)
    • thiết tha với, ràng buộc với; chỉ nghĩ đến
      • she is wrapped up in her children
        chị ta chỉ nghĩ đến các con
  • mind you wrap up well
    • nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào
Related words




Search for wrap in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt