winy

/'waini/
Học thuật
Thân thiện
winy

The chef savored the winy flavor of the sauce.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi rượu, sặc mùi rượu: Dùng để mô tả thứ đó mùi đặc trưng của rượu vang hoặc rượu mạnh.
    • vị rượu, nồng: Dùng để mô tả hương vị gợi nhớ đến hoặc chứa đựng đặc tính của rượu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sauce had a rich, winy aroma. (Nước sốt mùi thơm nồng của rượu.)
    • The cellar was dark and winy. (Hầm rượu tối sặc mùi rượu.)
    • He detected a winy flavor in the grape juice. (Anh ấy nhận thấy một vị mùi rượu trong nước ép nho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "winy fragrance": hương thơm nồng mùi rượu.

    • The winy fragrance of the aged port filled the room. (Hương thơm nồng mùi rượu của rượu portlâu năm tràn ngập căn phòng.)
  • "winy aftertaste": vị nồng của rượu.

    • The dessert left a pleasant winy aftertaste. (Món tráng miệng để lại một vị nồng rượu dễ chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Wine (n): rượu vang.

    • This region is famous for its wine. (Vùng này nổi tiếng về rượu vang.)
  • Winelike (adj): giống như rượu vang (từ hiếm gặp, gần nghĩa với "winy").

    • The juice had a winelike quality. (Nước ép phẩm chất giống rượu vang.)
Từ đồng nghĩa
  • Vinous: (thuộc về) rượu vang, tính chất rượu vang.
  • Alcohol-scented: mùi cồn/rượu.
Từ trái nghĩa
  • Odorless: không mùi.
  • Bland: nhạt nhẽo, không hương vị đặc trưng.
winy

The chef savored the winy flavor of the sauce.

tính từ
  1. nồng, mùi rượu, sặc mùi rượu

Từ tương tự