weed

/wi:d/
Học thuật
Thân thiện
weed

I pull the weed from the vegetable patch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cỏ dại: Một loại cây mọcnơi không mong muốn, thường cạnh tranh với cây trồng được coi hại.
    • Thuốc lá, cần sa (tiếng lóng): Từ lóng để chỉ cần sa, một loại ma túy.
    • Người gầy yếu, ốm yếu (, ít dùng): Một cách von để chỉ người hoặc vật (như ngựa) rất gầy yếu.
  2. Động từ:

    • Nhổ cỏ, làm cỏ: Hành động loại bỏ cỏ dại khỏi một khu vực như vườn hoặc ruộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The garden is full of weeds. (Khu vườn đầy cỏ dại.)
    • He was caught with some weed. (Anh ta bị bắt với một ít cần sa.)
    • That old horse is nothing but a weed. (Con ngựa già đó chỉ một con vật gầy yếu.)
  • Động từ:

    • I need to weed the flowerbeds this weekend. (Tôi cần phải nhổ cỏcác luống hoa vào cuối tuần này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The weed": Cụm từ cố định, thường dùng trong tiếng lóng để chỉ cần sa hoặc thuốc lá.
    • He's addicted to the weed. (Anh ta nghiện cần sa.)
Biến thể từ liên quan
  • Weedy (tính từ): Đầy cỏ dại; hoặc (về người/vật) gầy gò, yếu ớt.
    • a weedy patch of land (một mảnh đất đầy cỏ dại)
    • a weedy teenager (một thiếu niên gầy gò)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cỏ dại): wild plant, pest plant.
  • Danh từ (cần sa - tiếng lóng): marijuana, pot, grass.
  • Động từ (nhổ cỏ): remove weeds, clear.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • To weed out: Loại bỏ, thanh lọc những thứ không mong muốn, xấu hoặc kém chất lượng.
    • The coach weeded out the weakest players from the team. (Huấn luyện viên đã loại bỏ những cầu thủ yếu nhất khỏi đội.)
    • We need to weed out these errors from the report. (Chúng ta cần loại bỏ những lỗi này khỏi báo cáo.)
Thành ngữ liên quan
  • Ill weeds grow apace: Cỏ dại mọc nhanhchỉ những thứ xấu thường phát triển rất nhanh).
    • We must address these problems now; remember, ill weeds grow apace. (Chúng ta phải giải quyết những vấn đề này ngay; hãy nhớ rằng, cỏ dại mọc rất nhanh.)
weed

I pull the weed from the vegetable patch.

danh từ
  1. (thực vật học) cỏ dại
  2. (the weed) thuốc lá
  3. ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh
ngoại động từ
  1. giẫy cỏ, nhổ cỏ

Idioms

  • to weed out
    loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất)