unable

/'ʌn'eibl/
Học thuật
Thân thiện
unable

The child is unable to reach the cookie jar on the high shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không khả năng, không thể: Dùng để mô tả tình trạng thiếu năng lực, sức lực, phương tiện hoặc kỹ năng cần thiết để thực hiện một việc đó.
    • Bất tài: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ sự thiếu năng lực hoặc không đủ khả năng một cách chung chung.
    • Không thẩm quyền: (Trong văn bản pháp ) Không quyền hạn hợp pháp để hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was unable to lift the heavy box. (Anh ấy không thể nhấc chiếc hộp nặng lên được.)
    • The system was unable to process the request. (Hệ thống không thể xử lý yêu cầu.)
    • I am unable to attend the meeting tomorrow. (Tôi không thể tham dự cuộc họp vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be unable to": Cấu trúc phổ biến nhất, có nghĩa "không thể làm gì".
    • She was unable to hide her disappointment. ( ấy không thể giấu được sự thất vọng của mình.)
  • Dùng trong văn phòng trang trọng hoặc văn bản để diễn đạt sự bất khả kháng.
    • The company regrets that it is unable to offer you a position at this time. (Công ty rất tiếc không thể đề nghị vị trí cho bạn vào lúc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Incapable (adj): Bất lực, không khả năng (nhấn mạnh sự thiếu năng lực vĩnh viễn hoặc bẩm sinh).
    • He is incapable of telling a lie. (Anh ta không khả năng nói dối.)
  • Powerless (adj): Bất lực, không quyền lực hoặc sức mạnh để thay đổi điều .
    • I felt powerless to help. (Tôi cảm thấy bất lực không thể giúp đỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Incapable: Không khả năng.
  • Powerless: Bất lực.
  • Helpless: Bất lực, không tự giúp được mình.
Từ trái nghĩa
  • Able: Có thể, năng lực.
  • Capable: khả năng.
  • Competent: đủ năng lực.
unable

The child is unable to reach the cookie jar on the high shelf.

tính từ
  1. không năng lực, không khả năng, bất tài
    • to be unable to
      không thể (làm được việc )
    • I shall be unable to go there
      tôi không thể đến đó được
  2. (pháp ) không thẩm quyền

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "unable"