tried

/traid/
Học thuật
Thân thiện
tried

The scientist used a tried method to conduct the experiment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được thử thách, đã qua thử thách: Chỉ người hoặc vật đã trải qua sự kiểm tra, thử nghiệm hoặc khó khăn chứng minh được giá trị, độ tin cậy.
    • Đáng tin cậy, đã được chứng minh: Chỉ phương pháp, nguyên tắc hoặc con người đã được kiểm chứng qua thời gian kinh nghiệm đúng đắn, hữu ích có thể tin tưởng được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a tried and trusted employee. (Anh ấy một nhân viên đã được thử thách đáng tin cậy.)
    • We used a tried method to solve the problem. (Chúng tôi đã sử dụng một phương pháp đã được chứng minh để giải quyết vấn đề.)
    • She remained a tried friend through all difficulties. ( ấy vẫn một người bạn đáng tin cậy xuyên suốt mọi khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tried and true" (hoặc "tried and tested"): Đã được thử nghiệm chứng minh đúng, tốt, hiệu quả qua thời gian dài.
    • This is a tried and true recipe that never fails. (Đây một công thức đã được kiểm chứng không bao giờ thất bại.)
  • "well-tried": Đã được thử nghiệm kỹ lưỡng chứng minh.
    • The company relies on well-tried procedures. (Công ty dựa vào các quy trình đã được thử nghiệm kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Try (động từ): Thử, cố gắng, thử thách.
    • I will try my best. (Tôi sẽ cố gắng hết sức.)
  • Trial (danh từ): Sự thử nghiệm, phiên tòa, thời kỳ thử thách.
    • The new drug is undergoing clinical trials. (Loại thuốc mới đang trải qua các thử nghiệm lâm sàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tested: Đã được kiểm tra, thử nghiệm.
  • Proven: Đã được chứng minh.
  • Reliable: Đáng tin cậy.
  • Trustworthy: Đáng tin cậy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp 'tried' tính từ. Các cụm động từ liên quan đến động từ gốc 'try'.)

Thành ngữ liên quan
  • Tried in the fire: Đã được tôi luyện trong khó khăn, thử thách khắc nghiệt.
    • Their friendship was tried in the fire of war. (Tình bạn của họ đã được tôi luyện trong lửa đạn của chiến tranh.)
tried

The scientist used a tried method to conduct the experiment.

tính từ
  1. đã được thử thách, đã qua thử thách, đáng tin cậy
    • a tried friend
      người bạn đã được thử thách, người bạn đáng tin cậy