table

/'teibl/
Học thuật
Thân thiện
table

She sets the table for a family dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái bàn: Một đồ vật trong nhàmặt phẳng nằm ngang, thường được đỡ bởi một hoặc nhiều chân, dùng để đặt đồ, ăn uống, làm việc, v.v.
    • Bữa ăn, thức ăn được dọn ra: Chỉ chất lượng hoặc loại thức ăn được phục vụ.
    • Nhóm người ngồi quanh bàn: Những người cùng ngồi ăn hoặc làm việc tại một bàn.
    • Bảng, biểu: Một cách trình bày thông tin, số liệu một cách trật tự theo hàng cột.
    • Mặt bằng cao (địa chất): Một vùng đất cao, bằng phẳng, sườn dốc.
  2. Động từ:

    • Đưa ra thảo luận chính thức: Trình bày một đề xuất, dự luật, v.v. để một nhóm hoặc tổ chức xem xét.
    • Hoãn lại (chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Mỹ): Quyết định tạm dừng thảo luận hoặc xem xét một vấn đề, thường vô thời hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She put the book on the table. ( ấy đặt cuốn sách lên bàn.)
    • They always keep a good table with fresh ingredients. (Họ luôn những bữa ăn ngon với nguyên liệu tươi.)
    • His joke amused the whole table. (Câu chuyện cười của anh ấy làm cả bàn cười.)
    • Please check the table on page 10 for the statistics. (Hãy kiểm tra bảngtrang 10 để xem số liệu thống .)
    • The ancient table land was difficult to access. (Vùng cao nguyên cổ xưa rất khó tiếp cận.)
  • Động từ:

    • The committee will table the proposal next week. (Ủy ban sẽ đưa ra thảo luận đề xuất đó vào tuần tới.)
    • The bill was tabled indefinitely due to lack of consensus. (Dự luật bị hoãn lại vô thời hạn do thiếu sự đồng thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set/lay the table": bày bàn ăn, chuẩn bị bàn để dùng bữa.

    • Could you help me set the table for dinner? (Bạn có thể giúp tôi bày bàn ăn tối được không?)
  • "to clear the table": dọn dẹp bàn ăn sau bữa ăn.

    • After the meal, the children helped clear the table. (Sau bữa ăn, trẻ giúp dọn bàn.)
  • "to turn the tables (on someone)": (thành ngữ) đảo ngược tình thế, giành lại lợi thế từ ai đó.

    • After losing the first set, she turned the tables and won the match. (Sau khi thua ván đầu, ấy đảo ngược tình thế thắng trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Timetable (n): thời gian biểu, lịch trình.

    • Check the bus timetable for departure times. (Hãy kiểm tra thời gian biểu xe buýt để biết giờ khởi hành.)
  • Tabletop (n): mặt bàn.

    • The tabletop is made of solid oak. (Mặt bàn được làm từ gỗ sồi nguyên khối.)
  • Tableware (n): bộ đồ ăn (dĩa, muỗng, nĩa, đĩa...).

    • The restaurant uses fine porcelain tableware. (Nhà hàng sử dụng bộ đồ ăn bằng sứ cao cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bàn): Desk (bàn làm việc), counter (quầy).
  • Danh từ (bảng): Chart (biểu đồ), list (danh sách).
  • Động từ (đưa ra): Propose (đề xuất), submit (trình bày).
  • Động từ (hoãn lại): Postpone (hoãn lại), shelve (tạm gác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Table something: (như định nghĩa động từ) đưa ra thảo luận chính thức.
    • The new policy was tabled at the board meeting. (Chính sách mới được đưa ra thảo luận tại cuộc họp hội đồng.)
Thành ngữ liên quan
  • On the table: Được đưa ra để thảo luận hoặc xem xét.

    • All options are on the table for the budget review. (Tất cả các phương án đều được đưa ra xem xét cho việc soát ngân sách.)
  • Under the table: Một cách bí mật, bất hợp pháp (thường thanh toán tiền).

    • He was paid under the table to avoid taxes. (Anh ta được trả tiền lén lút để trốn thuế.)
table

She sets the table for a family dinner.

danh từ
  1. cái bàn
  2. bàn ăn
    • at table
      đang bàn ăn, trong lúc ngồi ăn
    • to lay (set) the table
      bày ban ăn
    • to clear the table
      dọn bàn
  3. thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn
    • to keep a good table
      ăn sang
  4. những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn
    • to set all the table laughing
      làm cho tất cả những người quanh bàn cười
  5. (kỹ thuật) bàn máy
  6. bảng (gỗ, đá...)
    • table of stone
      bảng đá
  7. bảng, bản, bản kê, biểu
    • table of contents
      bảng mục lục
    • asironomical table
      bản thiên văn
    • alphabetical table
      bảng chữ cái
    • table of prices
      bảng giá
  8. mặt (của hạt ngọc)
  9. lòng bàn tay
  10. (địa ,địa chất) cao nguyên

Idioms

  • to lay a bill on the table
    hoãn bàn về một dự luật không thời hạn
  • to lie on the table
    bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật)
  • to turn the tables on (upon) someone
    (nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đố với ai
ngoại động từ
  1. đặt lên bàn, để lên bàn
  2. đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự
    • to table a motion
      đưa ra một đề nghị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn bàn không thời hạn (một dự luật...)