stagger

/'stægə/
Học thuật
Thân thiện
stagger

A man staggers through the deep snow.

Định nghĩa
  1. Động từ (Nội động từ):

    • Đi loạng choạng, lảo đảo: Di chuyển một cách không vững vàng, như thể sắp ngã, thường do yếu sức, bị thương, say rượu hoặc mang vác vật nặng.
    • Dao động, do dự, phân vân: Tỏ ra không chắc chắn hoặc thiếu quyết đoán.
  2. Động từ (Ngoại động từ):

    • Làm cho ai đó choáng váng, sửng sốt: Gây ra sự ngạc nhiên, sốc hoặc khó tin đến mức áp đảo.
    • Làm ai đó đi loạng choạng, lảo đảo: Khiến một người mất thăng bằng khi di chuyển.
    • Sắp xếp lệch giờ, phân bổ không đồng đều: Bố trí các sự kiện hoặc đối tượng sao cho chúng không bắt đầu hoặc xảy ra cùng một lúc.
  3. Danh từ:

    • Dáng đi loạng choạng, sự lảo đảo: Kiểu bước đi không vững.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nội động từ):
    • The exhausted runner staggered across the finish line. (Vận động viên kiệt sức loạng choạng băng qua vạch đích.)
    • He staggered under the weight of the heavy box. (Anh ấy lảo đảo dưới sức nặng của chiếc hộp.)
  • Động từ (Ngoại động từ):
    • The sheer cost of the repairs staggered him. (Chi phí sửa chữa khổng lồ làm choáng váng anh ta.)
    • The company staggers lunch breaks to keep the office staffed. (Công ty phân bổ lệch giờ nghỉ trưa để văn phòng luôn người.)
    • The powerful punch staggered the boxer. ( đấm mạnh làm cho loạng choạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stagger under the weight of something": Vật : lảo đảo mang vật quá nặng; Ẩn dụ: cảm thấy choáng ngợp hoặc bị áp lực bởi một gánh nặng tinh thần (như nợ nần, trách nhiệm).
    • The small business is staggering under the weight of new regulations. (Doanh nghiệp nhỏ đang choáng ngợp trước các quy định mới.)
  • "staggering" (Tính từ): Gây sửng sốt, kinh ngạc.
    • They spent a staggering amount of money on the wedding. (Họ đã tiêu một số tiền kinh ngạc cho đám cưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Staggered (adj): (Về sự sắp xếp) so le, lệch nhau; (Về cảm xúc) bị sốc, choáng váng.
    • The team works in staggered shifts. (Đội làm việc theo ca so le.)
  • Staggering (adj): (Như trên).
  • Staggeringly (adv): Một cách đáng kinh ngạc.
    • The project was staggeringly complex. (Dự án phức tạp một cách đáng kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Lurch, reel, totter: (Động từ) Loạng choạng, lảo đảo.
  • Astound, astonish, shock: (Động từ) Làm sửng sốt, kinh ngạc.
  • Alternate, space out: (Động từ) Phân bổ, sắp xếp so le.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stagger along/around/about: Đi loạng choạng quanh quẩn đâu đó.
    • The injured deer staggered about in the forest before collapsing. (Con hươu bị thương loạng choạng quanh quẩn trong rừng trước khi gục xuống.)
Thành ngữ liên quan
  • A staggering blow: Một đòn/ đánh choáng váng (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • The news of his failure was a staggering blow to his confidence. (Tin thất bại một đòn choáng váng đối với sự tự tin của anh ta.)
stagger

A man staggers through the deep snow.

danh từ
  1. sự lảo đảo; bước đi loạng choạng
  2. (kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)
  3. (số nhiều) sự chóng mặt
  4. (số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers)
nội động từ
  1. lảo đảo, loạng choạng
  2. do dự, chần chừ, phân vân; dao động
ngoại động từ
  1. làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
    • a staggering blow
      một đấm choáng người
  2. làm do dự, làm phân vân; làm dao động
    • to be staggered by a question
      bị câu hỏi làm phân vân
  3. (kỹ thuật) xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi
  4. bố trí (ngày nghỉ, giờ làm...) chéo nhau

Từ gần giống

Từ chứa "stagger"

Từ có nhắc đến "stagger"