stable

/'steibl/
Học thuật
Thân thiện
stable

The farmer leads the horse into the stable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ổn định, vững vàng: Không thay đổi đột ngột hoặc dễ dàng; ở trạng thái cân bằng.
    • Kiên định: Giữ vững lập trường, ý kiến hoặc tính cách.
    • (Vật , hóa học) Ổn định: Không dễ bị biến đổi, phân hoặc mất cân bằng.
  2. Danh từ:

    • Chuồng (ngựa): Một tòa nhà nơi ngựa được nuôi giữ.
    • Tập thể ngựa đua: Toàn bộ số ngựa đua thuộc sở hữu của một chủ hoặc được nuôi trong một chuồng cụ thể.
  3. Động từ:

    • Cho (ngựa) vào chuồng: Hành động đưa ngựa vào giữ chúng trong chuồng.
    • trong chuồng (ngựa): (Dành cho ngựa) Sống hoặc được giữ trong chuồng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After the crisis, the country's economy finally became stable. (Sau khủng hoảng, nền kinh tế đất nước cuối cùng đã trở nên ổn định.)
    • He is known as a stable and reliable leader. (Ông ấy được biết đến một nhà lãnh đạo kiên định đáng tin cậy.)
    • This chemical compound is very stable at room temperature. (Hợp chất hóa học này rất ổn địnhnhiệt độ phòng.)
  • Danh từ:

    • The horses returned to the stable after the morning training. (Những con ngựa trở về chuồng sau buổi tập sáng.)
    • The racing stable has produced several champions this season. (Tập thể ngựa đua đã cho ra đời vài nhàđịch mùa giải này.)
  • Động từ:

    • Please stable the horses before the storm comes. (Hãy cho ngựa vào chuồng trước khi cơn bão tới.)
    • The injured horse will need to stable for a few weeks. (Con ngựa bị thương sẽ cần trong chuồng vài tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A stable of talent/artists": Một nhóm người tài năng (như vận động viên, nghệ sĩ) được quản lý bởi cùng một tổ chức hoặc cá nhân.

    • The record label manages a stable of popular singers. (Hãng thu âm quản lý một nhóm các ca sĩ nổi tiếng.)
  • "Lock/close the stable door after the horse has bolted": Hành động quá muộn để ngăn chặn một điều tồi tệ đã xảy ra.

    • Increasing security now is like locking the stable door after the horse has bolted. (Tăng cường an ninh lúc này giống như đóng cửa chuồng ngựa sau khi ngựa đã bỏ trốn.)
Biến thể từ liên quan
  • Stability (danh từ): Sự ổn định, tính vững chắc.

    • Political stability is crucial for economic growth. (Sự ổn định chính trị rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.)
  • Stabilize (động từ): Làm cho ổn định.

    • The government is trying to stabilize the currency. (Chính phủ đang cố gắng ổn định đồng tiền.)
  • Unstable (tính từ): Không ổn định, bấp bênh.

    • The patient's condition is still unstable. (Tình trạng của bệnh nhân vẫn không ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa ổn định): Steady (vững chắc), firm (chắc chắn), constant (không đổi), balanced (cân bằng).
  • Danh từ (nghĩa chuồng ngựa): Barn (chuồng trại lớn), mews (dãy chuồng ngựa).
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan

(Từ "stable" với nghĩa động từ ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ phổ biến. Hành động thường được diễn đạt đơn giản "stable" hoặc "put in a stable").

Thành ngữ liên quan
  • "From the same stable": cùng nguồn gốc, xuất xứ hoặc phong cách (thường dùng cho sản phẩm, ý tưởng).
    • These two designers are from the same stable, so their styles are similar. (Hai nhà thiết kế này cùng một nguồn gốc, nên phong cách của họ tương tự nhau.)
stable

The farmer leads the horse into the stable.

tính từ
  1. vững vàng; ổn định
  2. kiên định, kiên quyết
    • a stable politician
      một nhà chính trị kiên định
  3. (vật ) ổn định, bền
danh từ
  1. chuồng (ngựa, , trâu...)
  2. đàn ngựa đua (ở một chuồng nào)
  3. (số nhiều) (quân sự) công tácchuồng ngựa
ngoại động từ
  1. cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng
nội động từ
  1. trong chuồng (ngựa)
  2. (nghĩa bóng) nằm, ở
    • they stable where they can
      họ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy