squit

/skwit/
Học thuật
Thân thiện
squit

A boy squit runs across the playground.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Thằng nhãi nhép, thằng oắt con: Một từ lóng mang tính khinh miệt, dùng để chỉ một cậu hoặc một người đàn ông trẻ bị coi nhỏ bé, vô dụng, hoặc không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't listen to him; he's just a squit. (Đừng nghe hắn; hắn chỉ một thằng nhãi nhép.)
    • That little squit thinks he can tell me what to do? (Thằng oắt con đó nghĩ có thể bảo tao phải làm gì sao?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a mere squit": một thằng nhãi con không đáng kể.
    • He was dismissed as a mere squit by the older gang members. (Hắn bị các thành viên băng đảng lớn tuổi hơn coi như một thằng nhãi con không đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Squirt (n, từ lóng): cũng có nghĩa tương tự, chỉ một cậu hoặc người trẻ tuổi nhỏ con, thường dùng với sắc thái khinh thường hoặc trìu mến tùy ngữ cảnh.
    • He's just a little squirt trying to act tough. ( chỉ một thằng nhóc con đang cố tỏ ra cứng cỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Whippersnapper (n): thằng nhãi ranh, thằng hỗn xược (chỉ người trẻ tuổi tỏ ra tự phụ).
  • Pipsqueak (n): thằng tép riu, người nhỏ bé không quan trọng.
  • Brat (n): đứa trẻ , nhãi ranh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ squit tính chất rất thông tục mang sắc thái khinh miệt, xúc phạm. Chỉ nên dùng trong các tình huống không trang trọng cần thận trọng có thể gây mất lòng.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh-Anh.
squit

A boy squit runs across the playground.

danh từ
  1. (từ lóng) thằng nhãi nhép, thằng oắt con