spoil
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Làm hư, làm hỏng : Làm cho một thứ gì đó trở nên kém chất lượng, kém hấp dẫn hoặc không còn tốt như ban đầu. Làm hư (một đứa trẻ) : Nuông chiều quá mức, khiến một đứa trẻ trở nên đòi hỏi và thiếu kỷ luật. Thối, ươn (đồ ăn) : Trở nên không ăn được nữa, thường do để quá lâu. Cướp phá, tước đoạt : Lấy đi một cách bạo lực hoặc phi pháp, đặc biệt trong chiến tranh. Danh từ : Chi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive and intransitive) : To damage or reduce the quality, value, or enjoyment of something : To cause something to become less good, pleasant, or effective. To decay or become unfit for use : To become rotten or bad, especially referring to food. To treat someone with excessive indulgence or leniency : To harm someone's character by not setting proper limits or by giving...
See full definition →