splay

/splei/
Học thuật
Thân thiện
splay

The cat splayed its toes while stretching on the rug.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xòe ra, dang rộng: Hành động mở rộng các bộ phận (như ngón tay, ngón chân, chân) ra ngoài hoặc ra các phía khác nhau.
    • Làm trật khớp, làm sai lệch: Làm cho một bộ phận cơ thể (như xương, khớp) bị lệch hoặc trật ra khỏi vị trí bình thường.
  2. Tính từ:

    • Xòe ra, loe ra: Mô tả hình dạng rộng mở ra ở một đầu, hoặc hướng ra ngoài một cách không gọn gàng.
    • Xiên, vát: Mô tả một bề mặt hoặc cạnh được cắt hoặc tạo hình nghiêng.
  3. Danh từ:

    • Độ xiên, mặt vát: Góc nghiêng hoặc bề mặt được tạo hình xiên, thường thấykhung cửa sổ hoặc cửa ra vào.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The frog splayed its webbed toes. (Con ếch xòe rộng những ngón chân màng của .)
    • He splayed his fingers on the table. (Anh ấy xòe các ngón tay ra trên bàn.)
    • The fall splayed his shoulder joint. ( ngã làm trật khớp vai của anh ta.)
  • Tính từ:

    • She has splay feet that point outward. ( ấy bàn chân xòe ra hướng ra ngoài.)
    • The splay edge of the window frame allows more light. (Cạnh vát của khung cửa sổ cho phép nhiều ánh sáng hơn.)
  • Danh từ:

    • The carpenter cut a splay on the door jamb. (Người thợ mộc đã cắt một mặt vát trên khung cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to splay out": Xòe hoặc dang rộng hoàn toàn.

    • The peacock splayed out its magnificent tail feathers. (Con công xòe rộng những chiếc lông đuôi lộng lẫy của .)
  • Dùng trong kiến trúc/xây dựng: Mô tả các bề mặt được mở rộng hoặc tạo góc để tăng không gian hoặc ánh sáng.

    • The splay of the walls makes the small room feel larger. (Độ mở của các bức tường làm cho căn phòng nhỏ cảm giác rộng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Splayed (adj): Ở trạng thái đã bị xòe ra, dang rộng hoặc tạo hình xiên.

    • The splayed legs of the old chair. (Những chân cái ghế bị xòe ra.)
  • Splayfoot (n): Tật bàn chân xòe, bàn chân bẹt. (Lưu ý: Đây một từ ghép riêng biệt).

  • Splay-legged (adj): chân xòe ra ngoài. (Lưu ý: Đây một từ ghép riêng biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Spread (trải rộng), fan out (xòe ra như quạt), dislocate (làm trật khớp).
  • Tính từ: Spread out (trải rộng), flared (loe ra), oblique (xiên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Splay out: (Đã giải thíchmục 'Sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "splay" một cách riêng biệt.
splay

The cat splayed its toes while stretching on the rug.

tính từ
  1. rộng, bẹt, loe
    • splay mouth
      miệng loe, miệng rộng
  2. quay ra ngoài
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vụng về; xấu xí
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) méo; xiên
danh từ
  1. sự mở rộng, sự lan rộng
  2. mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa...)
ngoại động từ
  1. mở rộng, làm lan rộng
  2. tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào...)
  3. làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa...)
nội động từ
  1. có mặt xiên
  2. xiên đi, nghiêng đi